Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Thuyên
Ngày gửi: 19h:34' 01-12-2022
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Kim Thuyên
Ngày gửi: 19h:34' 01-12-2022
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 41: ui
ưi
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần ui, ưi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
vần ui, ưi; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ui, ưi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ui, ưi.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ui, ưi có trong bài.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh:
xin phép bố mẹ hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi với bạn bè (đá bóng).
- Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức
tranh vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây.
2. Phẩm chất: - Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi cao của đất nước.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Bà gửi cho Hà - Đọc 2-3 lần
túi kẹo.
- Giới thiệu các vần: ui, ưi. Viết tên bài lên
bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ui, ưi: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần ui, ưi.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần ui, ưi để tìm ra điểm - Giống là đều có i đứng sau, khác
giống và khác nhau.
nhau ở chữ đứng trước: u, ư
- Đánh vần các vần: ui, ưi
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần ui, ưi
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: ui, ưi
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh ui, ưi
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng túi.
- Ghép tiếng: túi
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: dãy
- Nói tên sự vật trong tranh cho
núi, bụi cỏ, gửi thư
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần ui, ưi. Lần 2: dãy núi, gửi
thư.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Viết vào VTV tập 1
- Yêu cầu viết vào vở các vần ui, ưi các từ
ngữ: dãy núi, gửi thư.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần gửi,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
núi.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Nội dung đoạn văn tả quê ai?
H: Mùa này, quang cảnh nơi đó như thế
nào?
7. Nói theo tranh
- Quan sát và trả lời
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
H: Em thấy những ai trong tranh?
H: Muốn đi đá bóng với bạn, Nam xin phép - Đại diện nhóm đóng vai
- Nhận xét
mẹ như thế nào?
H: Còn em, muốn đi chơi với bạn, em nói
thế nào với ông bà, bố mẹ?
- Liên hệ giáo dục
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 42: ao eo
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần ao, eo; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
vần ao, eo; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ui, ưi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ao, eo.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ao, eo có trong bài.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh hoạ Em chăm chỉ (bức tranh vẽ một bạn nhỏ đang đọc truyện, làm bài,...
được ví như chú chim ri đang miệt mài đan tổ).
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên qua phong cảnh ao nước mùa thu,
cảnh sinh hoạt của những chú chim.
- GDĐP: Về nhà học bài, làm bài đầy đủ
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Ao thu lạnh
- Đọc 2-3 lần
lẽo nước trong veo.
- Giới thiệu các vần: ao, eo. Viết tên bài lên
bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ao, eo: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần ao, eo.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần ao, eo để tìm ra
- Giống là đều có âm o đứng sau,
điểm giống và khác nhau.
khác nhau ở âm đứng trước: a, e
- Đánh vần các vần: ao, eo
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần ao, eo
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: ao, eo
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh ao, eo
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng lẽo.
- Ghép tiếng: lẽo
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: ngôi - Nói tên sự vật trong tranh cho
sao, quả táo, cái kẹo, ao bèo
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần ao, eo. Lần 2: ngôi sao, ao
bèo.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Yêu cầu viết vào vở các vần ao, eo các từ - Viết vào VTV tập 1
ngữ: ngôi sao, ao bèo.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần cao,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
chào mào, sáo, véo, khéo léo.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Đàn chào mào làm gì?
H: Mấy chú sáo đen làm gì?
H: Chú chim ri làm gì?
H: Em thích chú chim nào? Vì sao?
7. Nói theo tranh
- Quan sát và trả lời
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
H: Bạn nhỏ trong tranh đang chăm chỉ làm
- Đại diện trả lời
gì?
- Nhận xét
H: Các em có chăm chỉ không?
- Liên hệ giáo dục: Về nhà học bài, làm bài
đầy đủ
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
Buổi chiều
Tiếng Việt:
Luyện đọc và viết ui, ưi, ao, eo
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1. Năng lực:
- Giúp củng cố về đọc viết các vần ui, ưi, ao, eo đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần ui, ưi, ao, eođã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng: ui, ưi, ao, eo
+ dãy núi, bụi cỏ, gửi thư, ngôi sao, quả
táo, cái kẹo, ao bèo.
+ Trên cây cao, đàn chào mào bay đi,
bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von.
Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rơm
khô về khéo léo làm tổ.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
ui, ưi, ao, eo, cái kẹo, bụi cỏ Mỗi chữ 1
dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở của HS .
- Nhận xét, sửa lỗi cho .
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
Hoạt động của học sinh
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Viết bảng con ui, ưi, ao, eo
- Viết vở ô ly.
- Nộp vở.
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 43: au
âu
êu
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần au, âu, êu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần au, âu, êu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ui, ưi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần au, âu, êu.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần au, âu, êu có trong bài.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh:
Xin phép cô gìáo được ra ngoài và được vào lớp.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh hoạ qua bức tranh vẽ phong cảnh nông thôn.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp làng quê, tình cảm gìa đình.
- GDĐP: Biết tôn trọng thầy cô giáo.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Đàn sẻ nâu
- Đọc 2-3 lần
kêu ríu rít ở sau nhà.
- Giới thiệu các vần: au, âu, êu. Viết tên bài
lên bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần au, âu, êu: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần au, âu, êu.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần au, âu, êu để tìm ra
- Giống là đều có âm o đứng sau,
điểm giống và khác nhau.
khác nhau ở âm đứng trước: a, e
- Đánh vần các vần: au, âu, êu
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần au, âu, êu
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: au, âu, êu
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh au, âu, êu
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng sau.
- Ghép tiếng: sau
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: rau
- Nói tên sự vật trong tranh cho
củ, con trâu, chú tễu
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần âu, êu. Lần 2: con trâu,
chú tễu.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Yêu cầu viết vào vở các vần au, âu, êu các - Viết vào VTV tập 1
từ ngữ: con trâu, chú tễu.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần cau,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
trầu, rau, hấu, cầu.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Nhà dì Tư ở quê có những gì?
H: Gần nhà dì có cái gì? Phía xa xa có gì?
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
H: Các em nhìn thấy những ai trong bức
- Quan sát và trả lời
tranh thứ nhất?
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
H: Nam dang làm gì?
- Đại diện trả lời
H: Nam sẽ nói thế nào khi muốn xin phép
- Nhận xét
cô ra ngoài?
H: Các em nhìn thấy những ai trong bức
tranh thứ hai?
H: Hà nói gì với cô gìáo khi vào lớp?
- Liên hệ gd: Xin phép là thể hiện tôn trọng
thầy cô giáo.
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 03 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 44: iu
ưu
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần iu, ưu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
vần iu, ưu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển kỹ năng viết thông qua viết câu có từ ngữ chứa một số vần đã học.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iu, ưu có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung qua các
tranh minh hoạ Bà em: Bà đã nghỉ hưu nhưng vần gìúp đỡ gìa đình trong công việc
nội trợ và gìúp các cháu học tập.
2. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình yêu của ông, bà đối với gìa đình và các
cháu thông qua đoạn vần học và các hình ảnh trong bài.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Bà đã nghỉ
- Đọc 2-3 lần
hưu mà luôn bận bịu
- Giới thiệu các vần: iu, ưu. Viết tên bài lên
bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần iu, ưu: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần iu, ưu.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần iu, ưu để tìm ra điểm - Giống là đều có âm u đứng sau,
giống và khác nhau.
khác nhau ở âm đứng trước: i, ư
- Đánh vần các vần: iu, ưu
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần iu, ưu
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: iu, ưu
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh iu, ưu
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng hưu.
- Ghép tiếng: hưu
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: cái
- Nói tên sự vật trong tranh cho
rìu, cái địu, quả lựu, con cừu
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần iu, ưu. Lần 2: cái rìu, quả
lựu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Yêu cầu viết vào vở các vần iu, ưu các từ - Viết vào VTV tập 1
ngữ: cái rìu, quả lựu.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần hưu,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
dịu.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Ngày ngày bà làm gì?
H: Bà kể cho bé nghe những câu chuyện gì?
H: Lời của bà thế nào?
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
- Quan sát và trả lời
H: Bà thường làm các công việc gì trong
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
nhà?
- Đại diện trả lời
H: Bà gìúp em làm những việc gì?
- Nhận xét
H: Em gìúp bà những việc gì?
H:Tình cảm của em đối với bà như thế nào?
- Liên hệ gd: Xin phép là thể hiện tôn trọng
thầy cô giáo.
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
(Buổi chiều)
Tiếng Việt:
Luyện đọc và viết au, âu, êu, iu, ưu
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1. Năng lực:
- Gìúp củng cố về đọc viết các au, âu, êu, iu, ưu đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần au, âu, êu, iu, ưu đã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gìáo viên
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng.
au, âu, êu, iu, ưu
rau củ, con trâu, chú tễu, quả lựu, cái
địu.
- Bà đã nghỉ hưu. Ngày ngày, bà đi chợ,
nấu ăn và chăm lo cho con cháu. Mỗi
lần đưa bé đi dạo, bà hay kể về ngày
xưa. Lời bà dịu êm.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
au, âu, êu, iu, ưu, con cừu, rau củ, bà
em. Mỗi chữ 1 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
Hoạt động của học sinh
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Viết vở ô ly.
- Nộp vở.
Thứ sáu ngày 04 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 45: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nắm vững cách đọc các vần ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu; cách đọc các
tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu,ưu; hiểu và trả lời
được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển kỹ năng viết thông qua viết câu có những từ ngữ chứa một số vần
đã học.
- Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Sự
tích hoa cúc trắng, trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. Câu
chuyện cũng gìúp HS rèn kĩ năng suy luận, đánh gìá, xử lí tình huống và rút ra bài
học về tình thương yêu, quý mến người thân trong gìa đình.
2. Phẩm chất: - GDĐP Có tình yêu thương với mẹ.
II. Chuẩn bị: - Bảng phụ, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động
- Viết ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu
- Đọc
2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ
a) Đọc tiếng:
- Yêu cầu đọc các tiếng có trong bảng. - Đọc: đánh vần, đọc trơn: CN, nhóm
- Theo dõi, sửa sai.
b) Đọc từ ngữ:
- Yêu cầu đọc các từ ngữ
- Đọc: CN, nhóm, ĐT
- Theo dõi - sửa sai.
3. Đọc câu
- Yêu cầu đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng - Đọc thầm và trả lời.
có chứa các vần đã học trong tuần.
- Yêu cầu đọc thành tiếng cả đoạn
- Đọc: CN, nhóm. ĐT
H: Nghỉ hè, nhà Hà đi đâu?
- Trả lời cá nhân
H: Hà ngắm mây mù khi nào?
H: Mùa hè ở Tam Đảo như thế nào?
4. Viết
- Hướng dẫn viết vào Tập viết 1, tập
- Viết
một. Tàu neo đậu ven bờ.
- Lưu ý cách nối nét giữa các chữ cái. - Lắng nghe
- Quan sát, nhận xét và sửa lỗi cho.
- Chấm một số vở nhận xét.
TIẾT 2
5. Kể chuyện
a) Kể chuyện, đặt câu hỏi và trả lời
Lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện.
Lần 2: Kể từng đoạn và đặt câu hỏi.
Đoạn 1: Từ đầu đến buồn rầu ngồi khóc.
Hỏi:
1. Truyện có mấy nhân vật?
2. Vì sao người mẹ bị ốm?
Đoạn 2: Từ Một cụ gìà đến sống được bấy
nhiêu ngày. Hỏi:
3. Cô bé gặp ai?
4. Cụ gìà nói với cô bé điều gì?
Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết. Hỏi:
5. Cô bé đã làm gì để mẹ cô dưoc sống lâu?
6. Nhờ đâu người mẹ khỏi bệnh?
- Cho HS trao đổi nhóm để tìm ra câu trả
lời phù hợp với nội dung từng đoạn của câu
chuyện được kể.
b) Kể chuyện
- Yêu cầu kể lại từng đoạn theo gợi ý của
tranh và hướng dẫn của Gv . Một số kể toàn
bộ câu chuyện.
- Nhận xét tuyên dương
- GDĐP: Có tình yêu thương với mẹ.
6. Củng cố:
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên .
- Khuyến khích thực hành giao tiếp ở nhà:
kể cho người thân trong gia đình hoặc bạn
bè câu chuyện.
- Chuẩn bị bài sau.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trao đổi nhóm
- Kể
- Kể từng đoạn cá nhân
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Cá nhân, ĐT
- Lắng nghe
Tiếng Việt:
Bài 41: ui
ưi
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần ui, ưi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
vần ui, ưi; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ui, ưi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ui, ưi.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ui, ưi có trong bài.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh:
xin phép bố mẹ hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi với bạn bè (đá bóng).
- Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức
tranh vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây.
2. Phẩm chất: - Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi cao của đất nước.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Bà gửi cho Hà - Đọc 2-3 lần
túi kẹo.
- Giới thiệu các vần: ui, ưi. Viết tên bài lên
bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ui, ưi: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần ui, ưi.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần ui, ưi để tìm ra điểm - Giống là đều có i đứng sau, khác
giống và khác nhau.
nhau ở chữ đứng trước: u, ư
- Đánh vần các vần: ui, ưi
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần ui, ưi
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: ui, ưi
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh ui, ưi
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng túi.
- Ghép tiếng: túi
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: dãy
- Nói tên sự vật trong tranh cho
núi, bụi cỏ, gửi thư
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần ui, ưi. Lần 2: dãy núi, gửi
thư.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Viết vào VTV tập 1
- Yêu cầu viết vào vở các vần ui, ưi các từ
ngữ: dãy núi, gửi thư.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần gửi,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
núi.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Nội dung đoạn văn tả quê ai?
H: Mùa này, quang cảnh nơi đó như thế
nào?
7. Nói theo tranh
- Quan sát và trả lời
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
H: Em thấy những ai trong tranh?
H: Muốn đi đá bóng với bạn, Nam xin phép - Đại diện nhóm đóng vai
- Nhận xét
mẹ như thế nào?
H: Còn em, muốn đi chơi với bạn, em nói
thế nào với ông bà, bố mẹ?
- Liên hệ giáo dục
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 42: ao eo
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần ao, eo; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
vần ao, eo; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ui, ưi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ao, eo.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ao, eo có trong bài.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh hoạ Em chăm chỉ (bức tranh vẽ một bạn nhỏ đang đọc truyện, làm bài,...
được ví như chú chim ri đang miệt mài đan tổ).
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên qua phong cảnh ao nước mùa thu,
cảnh sinh hoạt của những chú chim.
- GDĐP: Về nhà học bài, làm bài đầy đủ
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Ao thu lạnh
- Đọc 2-3 lần
lẽo nước trong veo.
- Giới thiệu các vần: ao, eo. Viết tên bài lên
bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ao, eo: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần ao, eo.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần ao, eo để tìm ra
- Giống là đều có âm o đứng sau,
điểm giống và khác nhau.
khác nhau ở âm đứng trước: a, e
- Đánh vần các vần: ao, eo
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần ao, eo
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: ao, eo
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh ao, eo
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng lẽo.
- Ghép tiếng: lẽo
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: ngôi - Nói tên sự vật trong tranh cho
sao, quả táo, cái kẹo, ao bèo
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần ao, eo. Lần 2: ngôi sao, ao
bèo.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Yêu cầu viết vào vở các vần ao, eo các từ - Viết vào VTV tập 1
ngữ: ngôi sao, ao bèo.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần cao,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
chào mào, sáo, véo, khéo léo.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Đàn chào mào làm gì?
H: Mấy chú sáo đen làm gì?
H: Chú chim ri làm gì?
H: Em thích chú chim nào? Vì sao?
7. Nói theo tranh
- Quan sát và trả lời
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
H: Bạn nhỏ trong tranh đang chăm chỉ làm
- Đại diện trả lời
gì?
- Nhận xét
H: Các em có chăm chỉ không?
- Liên hệ giáo dục: Về nhà học bài, làm bài
đầy đủ
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
Buổi chiều
Tiếng Việt:
Luyện đọc và viết ui, ưi, ao, eo
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1. Năng lực:
- Giúp củng cố về đọc viết các vần ui, ưi, ao, eo đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần ui, ưi, ao, eođã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng: ui, ưi, ao, eo
+ dãy núi, bụi cỏ, gửi thư, ngôi sao, quả
táo, cái kẹo, ao bèo.
+ Trên cây cao, đàn chào mào bay đi,
bay lại. Mấy chú sáo đen vui ca véo von.
Còn chim ri vẫn chăm chỉ. Chú tha rơm
khô về khéo léo làm tổ.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
ui, ưi, ao, eo, cái kẹo, bụi cỏ Mỗi chữ 1
dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở của HS .
- Nhận xét, sửa lỗi cho .
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
Hoạt động của học sinh
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Viết bảng con ui, ưi, ao, eo
- Viết vở ô ly.
- Nộp vở.
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 43: au
âu
êu
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần au, âu, êu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần au, âu, êu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ui, ưi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần au, âu, êu.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần au, âu, êu có trong bài.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh:
Xin phép cô gìáo được ra ngoài và được vào lớp.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh hoạ qua bức tranh vẽ phong cảnh nông thôn.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp làng quê, tình cảm gìa đình.
- GDĐP: Biết tôn trọng thầy cô giáo.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Đàn sẻ nâu
- Đọc 2-3 lần
kêu ríu rít ở sau nhà.
- Giới thiệu các vần: au, âu, êu. Viết tên bài
lên bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần au, âu, êu: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần au, âu, êu.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần au, âu, êu để tìm ra
- Giống là đều có âm o đứng sau,
điểm giống và khác nhau.
khác nhau ở âm đứng trước: a, e
- Đánh vần các vần: au, âu, êu
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần au, âu, êu
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: au, âu, êu
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh au, âu, êu
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng sau.
- Ghép tiếng: sau
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: rau
- Nói tên sự vật trong tranh cho
củ, con trâu, chú tễu
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần âu, êu. Lần 2: con trâu,
chú tễu.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Yêu cầu viết vào vở các vần au, âu, êu các - Viết vào VTV tập 1
từ ngữ: con trâu, chú tễu.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần cau,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
trầu, rau, hấu, cầu.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Nhà dì Tư ở quê có những gì?
H: Gần nhà dì có cái gì? Phía xa xa có gì?
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
H: Các em nhìn thấy những ai trong bức
- Quan sát và trả lời
tranh thứ nhất?
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
H: Nam dang làm gì?
- Đại diện trả lời
H: Nam sẽ nói thế nào khi muốn xin phép
- Nhận xét
cô ra ngoài?
H: Các em nhìn thấy những ai trong bức
tranh thứ hai?
H: Hà nói gì với cô gìáo khi vào lớp?
- Liên hệ gd: Xin phép là thể hiện tôn trọng
thầy cô giáo.
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 03 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 44: iu
ưu
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng vần iu, ưu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
vần iu, ưu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển kỹ năng viết thông qua viết câu có từ ngữ chứa một số vần đã học.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iu, ưu có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung qua các
tranh minh hoạ Bà em: Bà đã nghỉ hưu nhưng vần gìúp đỡ gìa đình trong công việc
nội trợ và gìúp các cháu học tập.
2. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình yêu của ông, bà đối với gìa đình và các
cháu thông qua đoạn vần học và các hình ảnh trong bài.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc: Bà đã nghỉ
- Đọc 2-3 lần
hưu mà luôn bận bịu
- Giới thiệu các vần: iu, ưu. Viết tên bài lên
bảng.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần iu, ưu: - So sánh các vần:
+ Giới thiệu vần iu, ưu.
- Đọc CN
+ Yêu cầu so sánh vần iu, ưu để tìm ra điểm - Giống là đều có âm u đứng sau,
giống và khác nhau.
khác nhau ở âm đứng trước: i, ư
- Đánh vần các vần: iu, ưu
- Đánh vần: CN, ĐT
- Đọc trơn các vần iu, ưu
- Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần.
- Ghép vần: iu, ưu
- Nhận xét, sửa sai
- Lớp đọc đồng thanh iu, ưu
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng hưu.
- Ghép tiếng: hưu
- Gọi HS đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
- Gọi HS đọc lần lượt các tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: cái
- Nói tên sự vật trong tranh cho
rìu, cái địu, quả lựu, con cừu
từng từ ngữ
- Gọi HS đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi HS đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi GV hướng dẫn
cách viết các vần iu, ưu. Lần 2: cái rìu, quả
lựu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Theo dõi, giúp đỡ.
- Đưa bảng
- Nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho . - Lắng nghe
TIẾT 2
5. Viết vở
- Đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về - Lắng nghe
độ cao của các con chữ.
- Yêu cầu viết vào vở các vần iu, ưu các từ - Viết vào VTV tập 1
ngữ: cái rìu, quả lựu.
- Theo dõi, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa bài viết của một số .
6. Đọc
- Quan sát tranh
- Giới thiệu tranh rút ra câu.
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần hưu,
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
dịu.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi HS đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc cá nhân, ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- Trả lời
H: Ngày ngày bà làm gì?
H: Bà kể cho bé nghe những câu chuyện gì?
H: Lời của bà thế nào?
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh rồi nói
- Quan sát và trả lời
H: Bà thường làm các công việc gì trong
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
nhà?
- Đại diện trả lời
H: Bà gìúp em làm những việc gì?
- Nhận xét
H: Em gìúp bà những việc gì?
H:Tình cảm của em đối với bà như thế nào?
- Liên hệ gd: Xin phép là thể hiện tôn trọng
thầy cô giáo.
8. Củng cố
- CN, ĐT
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ. Chuẩn bị bài sau
(Buổi chiều)
Tiếng Việt:
Luyện đọc và viết au, âu, êu, iu, ưu
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1. Năng lực:
- Gìúp củng cố về đọc viết các au, âu, êu, iu, ưu đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần au, âu, êu, iu, ưu đã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gìáo viên
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng.
au, âu, êu, iu, ưu
rau củ, con trâu, chú tễu, quả lựu, cái
địu.
- Bà đã nghỉ hưu. Ngày ngày, bà đi chợ,
nấu ăn và chăm lo cho con cháu. Mỗi
lần đưa bé đi dạo, bà hay kể về ngày
xưa. Lời bà dịu êm.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
au, âu, êu, iu, ưu, con cừu, rau củ, bà
em. Mỗi chữ 1 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
Hoạt động của học sinh
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Viết vở ô ly.
- Nộp vở.
Thứ sáu ngày 04 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 45: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1 . Năng lực:
- Nắm vững cách đọc các vần ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu; cách đọc các
tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu,ưu; hiểu và trả lời
được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển kỹ năng viết thông qua viết câu có những từ ngữ chứa một số vần
đã học.
- Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Sự
tích hoa cúc trắng, trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. Câu
chuyện cũng gìúp HS rèn kĩ năng suy luận, đánh gìá, xử lí tình huống và rút ra bài
học về tình thương yêu, quý mến người thân trong gìa đình.
2. Phẩm chất: - GDĐP Có tình yêu thương với mẹ.
II. Chuẩn bị: - Bảng phụ, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động
- Viết ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu
- Đọc
2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ
a) Đọc tiếng:
- Yêu cầu đọc các tiếng có trong bảng. - Đọc: đánh vần, đọc trơn: CN, nhóm
- Theo dõi, sửa sai.
b) Đọc từ ngữ:
- Yêu cầu đọc các từ ngữ
- Đọc: CN, nhóm, ĐT
- Theo dõi - sửa sai.
3. Đọc câu
- Yêu cầu đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng - Đọc thầm và trả lời.
có chứa các vần đã học trong tuần.
- Yêu cầu đọc thành tiếng cả đoạn
- Đọc: CN, nhóm. ĐT
H: Nghỉ hè, nhà Hà đi đâu?
- Trả lời cá nhân
H: Hà ngắm mây mù khi nào?
H: Mùa hè ở Tam Đảo như thế nào?
4. Viết
- Hướng dẫn viết vào Tập viết 1, tập
- Viết
một. Tàu neo đậu ven bờ.
- Lưu ý cách nối nét giữa các chữ cái. - Lắng nghe
- Quan sát, nhận xét và sửa lỗi cho.
- Chấm một số vở nhận xét.
TIẾT 2
5. Kể chuyện
a) Kể chuyện, đặt câu hỏi và trả lời
Lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện.
Lần 2: Kể từng đoạn và đặt câu hỏi.
Đoạn 1: Từ đầu đến buồn rầu ngồi khóc.
Hỏi:
1. Truyện có mấy nhân vật?
2. Vì sao người mẹ bị ốm?
Đoạn 2: Từ Một cụ gìà đến sống được bấy
nhiêu ngày. Hỏi:
3. Cô bé gặp ai?
4. Cụ gìà nói với cô bé điều gì?
Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết. Hỏi:
5. Cô bé đã làm gì để mẹ cô dưoc sống lâu?
6. Nhờ đâu người mẹ khỏi bệnh?
- Cho HS trao đổi nhóm để tìm ra câu trả
lời phù hợp với nội dung từng đoạn của câu
chuyện được kể.
b) Kể chuyện
- Yêu cầu kể lại từng đoạn theo gợi ý của
tranh và hướng dẫn của Gv . Một số kể toàn
bộ câu chuyện.
- Nhận xét tuyên dương
- GDĐP: Có tình yêu thương với mẹ.
6. Củng cố:
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên .
- Khuyến khích thực hành giao tiếp ở nhà:
kể cho người thân trong gia đình hoặc bạn
bè câu chuyện.
- Chuẩn bị bài sau.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trao đổi nhóm
- Kể
- Kể từng đoạn cá nhân
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Cá nhân, ĐT
- Lắng nghe
 





