Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
Tập đề ôn Toán + Tiếng Việt lớp 1 cuối HKII bộ kết nối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thắng
Ngày gửi: 20h:10' 04-05-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 2140
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thắng
Ngày gửi: 20h:10' 04-05-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 2140
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Kiểm tra đọc hiểu: Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Chú chim sâu
Một hôm chú chim sâu nghe được họa mi hót. Chú phụng phịu nói với bố
mẹ: “Tại sao bố mẹ sinh con ra không phải là họa mi mà lại là chim sâu?”
- Bố mẹ là chim sâu thì sinh ra con là chim sâu chứ sao! Chim mẹ trả lời
Chim con nói: Vì con muốn hót hay để mọi người yêu quý. Chim bố nói: Con
cứ hãy chăm chỉ bắt sâu để bảo vệ cây sẽ được mọi người yêu quý.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: Chú chim sâu được nghe loài chim gì hót?
A. Chào mào
B. Chích chòe
C. Họa mi.
Câu 2: Chú chim sâu sẽ đáng yêu khi nào?
A. Hót hay
B. Bắt nhiều sâu.
C. Biết bay
Câu 3: Để được mọi người yêu quý em sẽ làm gì?
Em sẽ …………………………………………………………………………………….
Câu 4: Em viết 1 câu nói về mẹ em
Bài tập.
Câu 1: Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh.
Sơn ca
......................
....................
......................
....................
Câu 2: Quan sát tranh rồi viết câu phù hợp với nội dung bức tranh.
MÔN TOÁN
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng nhất.
a. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A.89
B.98
C.99
D.90
b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A.34
B.33
C.43
D.40
c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé
A.12, 54, 23, 89
B.54, 89, 23, 12
C.89, 54, 12 ,23
d. Số liền sau số 79 là
A.78
B.80
C.79
D.81
Câu 2: Nối số với ô trống thích hợp:
48
74
27
69
> 50
17 <
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị
67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị
….….gồm 8 chục và 1 đơn vị
……….gồm 9 chục và 0 đơn vị
Câu 4: Nối hai phép tính có cùng kết quả.
52
D.89, 54, 23, 12
31
< 42
40 + 50
40 + 4
32 + 12
50 + 40
67 - 20
20 + 27
Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
……………………
…………………
……………….
……….………
Câu 6: Trên cành cây có 43 con chim, bỗng dưng có 13 con bay đi mất. Hỏi trên cành cây
còn lại bao nhiêu con chim?
Câu 7: Nếu ngày mai là ngày 24 tháng 5 thì hôm qua là ngày mấy tháng 5?
A. 21
B. 22
C. 23
D. 25
Câu 8: Em bắt đầu lúc 4 giờ và về đến nhà lúc 6 giờ. Hỏi em đi chơi hết mấy giờ?
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Sông Hương
Sông Hương là một bức tranh phong cảnh gồm nhiều đoạn mà mỗi đoạn
đều có vẻ đẹp riêng của nó. Bao trùm lên cả bức tranh là một màu xanh có nhiều
sắc độ đậm nhạt khác nhau: màu xanh thẳm của da trời, màu xanh biếc của cây
lá, màu xanh non của những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước.
Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế, làm cho không
khí thành phố trở nên trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa,
tạo cho thành phố một vẻ êm đềm.
Câu 1: Bao trùm lên bức tranh là màu gì?
A. Màu đỏ có nhiều sắc độ đậm nhạt
B. Màu hồng có nhiều màu sắc
C. Màu xanh có nhiều độ sắc đậm nhạt
Câu 2: Bài văn trên có mấy câu và mấy đoạn?
A. 6 câu, 3 đoạn
B. 3 câu, 3 đoạn
C. 4 câu, 3 đoạn
Câu 3: Điều đặc ân Sông Hương không dành cho Huế là?
A. Làm cho thiên nhiên trong lành
B. Làm tan biến tiếng ồn ào của chợ búa
C. Làm thành phố bị ô nhiễm
D.Tạo cho thành phó một vẻ êm đềm
Câu 4: (1 điểm) Qua câu chuyện trên, điều em thích nhất ở Sông Hương là gì?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2. Bài tập.
Câu 1: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp.
Em viết .............. chì.
(bút, tô, gọt)
Câu 2: Điền vào chỗ trống chữ ch hoặc tr.
Hạt níu hạt ……….ĩu bông
Đung đưa nhờ ……..ị gió
Mách tin mùa …..ín rộ
Đến từng ngõ từng nhà.
Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp.
A
B
Thời tiết mùa đông
rì rào trong gió.
Lũy tre xanh
Xuân về,
Thỏ mẹ cùng đàn con
nắm tay nhau múa vui.
rất lạnh lẽo.
muôn hoa đua nở.
MÔN TOÁN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
63 + 22
49 - 4
30 + 9
……………………….
88 - 13
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng.
8
8
5
3
26 + 62
76 - 14
6
2
31 + 57
85 - 32
Bài 3: Hà có 35 que tính, Lan có 24 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?
Phép tính:
Bài 4: Nhìn vào tờ lịch bên, rồi trả lời các câu hỏi sau:
- Hôm nay là thứ ....... ngày ……. tháng 5
- Ngày mai là thứ...... ngày ……. tháng 5
- Hôm qua là thứ....... ngày ……. tháng 5
Tháng 5
12
Thứ tư
Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
...………...........
……………...........
Bài 6: Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?
………………………
?
A.
B.
C.
.
D.
BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn
thiện các bài
Câu 1: Cho dãy số sau:34;90;23;56.Số tròn chục là:
A.34
B.90
C.56
Câu 2: Có bao nhiêu khối lập phương?
A.30
B.33
C.32.
Câu 3: Trong các số từ 1 đến 100,số bé nhất là:
A. 0
B.100
Câu 4: Điền số vào ô trống để có 36 -
C.1
= 32
Câu 5: Toa tàu thứ mấy có kết quả lớn nhất?
A.Toa tàu thứ nhất
34 - 32
B.Toa tàu thứ hai
45 – 4
40 + 3
c.Toa tàu thứ ba
Câu 6: Cho dãy số sau:11;22;33;......;......;66.Số cần điền vào dãy số là:
A.34;35
B.44; 45
C.44; 55
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Câu 7: Đặt tính rồi tính
78 - 5
18 + 20
60 - 20
62 +3
Câu 8:
a. Ghi số giờ ở mỗi đồng hồ
b. Điền vào chỗ chấm:
- Khi đồng hồ chỉ giờ đúng kim
dài luôn luôn chỉ số........
……..…………..
…………………
Câu 9: Sắp xếp các số trong bông hoa
theo thứ tự:
a.Từ bé đến lớn:................................ .....................
82
51
………………….
76
89
a.Từ lớn đến bé:............................... ......................
Câu 10: Tính.
88 – 50 +10 =..................
18 cm – 3 cm + 12 cm =.................
Câu 11: Điền vào chỗ chấm:
- Trong một tuần, nếu thứ ba là ngày 12 thì thứ năm là .......
- Nếu hôm qua là thứ hai thì ngày mai là thứ .........
Câu 12:
Khối 1 trường em có ba lớp, lớp 1A có 34 bạn,lớp 1B có 31 bạn, lớp 1C có 32 bạn.
Hỏi khối lớp 1 có tất cả bao nhiêu bạn?
Câu 13: Số?
20
22
....
....
34
26
....
....
....
30
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Bão sắp về. Từ chiều tối Quỳnh đã rất bồn chồn,lo lắng, cứ luýnh quýnh
giúp bố mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà.Đêm đến, Quỳnh không thể ngủ
được vì tiếng chân mọi người chạy huỳnh huỵch ngoài ngõ cả đêm để chống bão.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: Tâm trạng của Quỳnh trước khi bão về như thế nào?
A. lo lắng
B.bồn chồn
C. bồn chồn, lo lắng
Câu 2: Tại sao quỳnh lại không ngủ được?
A. Vì tiếng chân của mọi người chạy huỳnh huỵch
B. Vì mưa to quá
C. Vì mọi người nói chuyện to quá
Câu 3: Đúng ghi Đ? Sai ghi S?
A.Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ trong nhà ra ngoài sân
B. Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà
Câu 4: Em đã làm những việc gì giúp đỡ bố mẹ?
2. Bài tập.
Câu 1: Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ chấm:
Lá ……en,
……e đạp.
………..ĩ ngợi,
………ửi mùi.
Câu 2: Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp:
Con trâu
Sơn ca
Câu 4: Điền đúng: chích, vàng, minh, chanh
Chim ……..….. sà xuống cành ………….
Giọt sương trên lá long lanh mắt nhìn
Giàn mướp cũng đượm sắc …………….
Bình …..………rải nắng mênh mang quê nhà
MÔN TOÁN
Câu 1: Viết vào chỗ chấm:
a) Cách đọc các số:
43: ……………………………………..
35: …………………………………….
Câu 2: Viết tên các hình vào chỗ chấm:
……………………………..…..
…………………………..…….
Câu 3: Nối hai phép tính có cùng kết quả.
b) Số?
Năm mươi tư: ………………..
Bảy mươi mốt: …………...…..
…………………………………..
20 + 60
Câu 4:
………………………………..……..
10 + 17
62 + 6
30 + 50
47 - 20
30 + 38
>
30 + 27 … 60
<
=
67 - 61 … 10
47 … 20 + 23
25 … 79 - 54
Câu 6: Xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự.
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
Câu 7: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Khối lớp Một trường Tiểu học Hưng Bình có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có 35
bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn.
- Lớp ………. có số bạn ít nhất.
- Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)……………………. số bạn lớp 1B.
- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………............... số bạn lớp 1C.
Câu 8: Với các số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
phép trừ có kết quả phù hợp
14
54
68
- +
=
.
BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng.
a. Trong các số 75, 53, 68, 9 số lớn nhất là:
A. 75
B. 53
C. 68
D. 9
b. Số “ Tám mươi hai” được viết là:
A. 802
B. 82
C.208
D. 28
Câu 2.
a. 65 gồm:
A. 60 chục và 5 đơn vị B. 5 chục và 6 đơn vị C. 6 chục và 5 đơn vị
D. 6 và 5
b. 55 đọc là:
A. năm mươi năm
B. năm năm
C. năm mươi lăm
D. năm lăm
Câu 3. Đặt tính rồi tính:
32 + 21
54 + 5
89 – 76
96 - 5
Câu 4. Tính
a) 95 – 35 + 30 = ……………
b) 50 cm + 27 cm = …………
Câu 5. Mẹ mua 1 chục khăn mặt. Bà cho thêm 2 cái khăn mặt. Hỏi mẹ có tất cả
bao nhiêu cái khăn mặt?
A. 10 cái khăn mặt
C. 14 cái khăn mặt
B. 12 cái khăn mặt
D. 11 cái khăn mặt
Câu 6. Điềndấu < , > , = vào chỗ chấm
19 – 4 .......... 25
30 + 40 ......... 60 + 20
40 + 15 ......... 58
42 + 5 ....... 58 - 8
Câu 7. Hình bên có mấy hình tam giác?
A. 5 hình tam giác
B. 7 hình tam giác
C. 9 hình tam giác
D. 11 hình tam giác
Câu 8. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng.
a) Số lớn nhất có hai chữ số trừ số lớn nhất có một chữ số bằng:
A. 99
B. 9
C. 90
D. 89
b) Số tuổi của Mai hiện nay bằng số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Hỏi số tuổi
của Mai hiện nay là bao nhiêu?
A.10 tuổi
B.9 tuổi
C.12 tuổi
D.11 tuổi
Câu 9. Viết phép tính và câu trả lời.
Lớp 1A5 có 47 học sinh, lớp 1A6 ít hơn lớp 1A5 12 học sinh. Hỏi lớp 1A6 có bao
nhiêu học sinh ?
Trả lời:....................................................................................................................
______________________________________________
Câu 1.
a. Khoanh tròn vào số bé nhất:
81 ; 75 ; 90 ; 51
b. Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 ; 70 ; 68 ; 59
Câu 2. Khoanh vào phương án đúng.
a) Số 25 được đọc là:
A. hai lăm
B. hai mươi năm
C. hai mươi lăm
b) Kết quả của phép tính 45 + 41 là:
A. 84
B. 86
C. 68
D. 87
Câu 3. Đặt tính rồi tính
24 + 35
42 + 7
95 – 51
68 – 6
Câu 4. Khoanh vào phương án đúng.
a) Cho các số: 13,75, 87, 25. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 13, 25, 75, 87
B. 13, 75, 25, 87
C. 87, 75, 25, 13
b) Số tròn chục lớn nhất là:
A. 60
B. 69
C. 80
C. 95
Câu 5. Tính:
20 + 20 - 10 = .........
80 - 30 + 4 = ........
40 + 10 + 6 = ..........
65 - 5 + 30 = ........
Câu 6. Khoanh vào phương án đúng.
a) Ngày mai là thứ năm thì hôm qua là:
A. thứ sáu
B. thứ bảy
C. thứ tư
b) Hình bên có số hình tam giác là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7. Hoa hỏi Mai: “Năm nay anh bạn bao nhiêu tuổi?”. Mai đáp: “Tuổi mình
nhiều hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi. Mình kém anh mình 3 tuổi”. Hỏi anh của bạn
Mai năm nay bao nhiêu tuổi?
A. 7 tuổi
B. 8 tuổi
C. 9 tuổi
D. 10 tuổi
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Đọc hiểu.
Món quà quý
Mẹ con nhà thỏ sống trong một cánh rừng. Thỏ mẹ làm lụng suốt ngày
để nuôi đàn con. Bầy thỏ con rất hiểu nỗi vất vả của mẹ. Tết sắp đến, chúng
bàn nhau chuẩn bị một món quà tặng mẹ. Món quà là một chiếc khăn trải bàn
trắng tinh, được tô điểm bằng những bông hoa sắc màu lỗng lẫy. Góc chiếc
khăn là dòng chữ Kính chúc mẹ vui, khỏe được thêu nắn nót bằng những sợi
chỉ vàng.
Tết đến, thỏ mẹ cảm động nhận món quà của đàn con hiếu thảo. Thỏ
mẹ rất hạnh phúc và cảm thấy những mệt nhọc tiêu tan hết.
Theo Chuyện của mùa Hạ
Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
nhất hoặc hoàn thành yêu cầu bài tập:
Câu 1 . Bầy thỏ con đã tặng mẹ món quà gì?
A. Một chiếc khăn trải bàn
B. Một chiếc khăn quàng cổ
C. Một bông hoa lộng lẫy sắc màu
D. Một cành đào
Câu 2. Bầy thỏ con tặng quà cho mẹ vào dịp nào?
A. Vào ngày sinh nhật của thỏ con
B. Vào ngày sinh của mẹ
C. Vào ngày hội của khu rừng
D. Vào dịp Tết
Câu 3 . Viết thêm từ ngữ để hoàn thiện câu sau:
Tết đến, thỏ mẹ cảm động………………………………………………..................................................
Câu 4. Câu chuyện muốn khuyên em điều gì?
2. Bài tập.
Câu 1. Điền vào chỗ trống c hay k?
a, Những chú….á heo đang biểu diễn xiếc.
b, Cô giáo …ể chuyện cho cả lớp nghe.
Câu 2. Điền oan hat oat?
h…………..hình
bài t………
liên h………….
Câu 3. Sắp xếp các từ ngữ để tạo thành câu:
a) lễ phép, trẻ em, phải, với người lớn
khăn v…..
b) thật thà, mọi người, được , sẽ , yêu quý
c) cần, các em, đúng nơi, để rác, quy định
1. Đọc hiểu.
Đêm trăng quê hương
Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau luỹ tre. Bầu trời điểm xuyết
một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm nhỏ. Ánh trăng vàng dịu
mát toả xuống, chảy tràn lan trên mặt đất, trên các cành cây, ngọn cỏ, ...
Không gian mới yên tĩnh làm sao! Chỉ còn tiếng sương đêm rơi bốp bốp trên lá
cây và tiếng côn trùng ra rả trong đất ẩm... Đêm trăng thật đẹp và êm đềm.
Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
nhất hoặc hoàn thành yêu cầu bài tập:
Câu 1: Mặt trăng nhô lên từ đâu?
A. Từ sau cánh rừng
B. Trên mặt biển
C. Sau luỹ tre
Câu 2: Từ nào trong bài ví ánh trăng như nước?
A. Trôi
B. Trào
C. Chảy
Câu 3: Em thấy cảnh đêm trăng quê hương thế nào?
Câu 4: Viết 1 câu nói về ánh trăng.
2. Bài tập.
Câu 1. Khoanh vào từ viết sai:
A. suy nghĩ
Câu 2. Nối đúng.
B. nge ngóng
C. ngô nghê
Trường học
học tập thật giỏi.
Em quyết tâm
là ngôi nhà thứ hai của em.
Câu 3. Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh:
…….…….…………………..
………………………..
Câu 4. Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu và viết lại:
đẹp, nước ta, nhiều, cảnh, có, rất
…………………….
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Kiểm tra đọc hiểu: Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Chú chim sâu
Một hôm chú chim sâu nghe được họa mi hót. Chú phụng phịu nói với bố
mẹ: “Tại sao bố mẹ sinh con ra không phải là họa mi mà lại là chim sâu?”
- Bố mẹ là chim sâu thì sinh ra con là chim sâu chứ sao! Chim mẹ trả lời
Chim con nói: Vì con muốn hót hay để mọi người yêu quý. Chim bố nói: Con
cứ hãy chăm chỉ bắt sâu để bảo vệ cây sẽ được mọi người yêu quý.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: Chú chim sâu được nghe loài chim gì hót?
A. Chào mào
B. Chích chòe
C. Họa mi.
Câu 2: Chú chim sâu sẽ đáng yêu khi nào?
A. Hót hay
B. Bắt nhiều sâu.
C. Biết bay
Câu 3: Để được mọi người yêu quý em sẽ làm gì?
Em sẽ …………………………………………………………………………………….
Câu 4: Em viết 1 câu nói về mẹ em
Bài tập.
Câu 1: Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh.
Sơn ca
......................
....................
......................
....................
Câu 2: Quan sát tranh rồi viết câu phù hợp với nội dung bức tranh.
MÔN TOÁN
Câu 1: Khoanh vào đáp án đúng nhất.
a. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A.89
B.98
C.99
D.90
b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A.34
B.33
C.43
D.40
c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé
A.12, 54, 23, 89
B.54, 89, 23, 12
C.89, 54, 12 ,23
d. Số liền sau số 79 là
A.78
B.80
C.79
D.81
Câu 2: Nối số với ô trống thích hợp:
48
74
27
69
> 50
17 <
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị
67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị
….….gồm 8 chục và 1 đơn vị
……….gồm 9 chục và 0 đơn vị
Câu 4: Nối hai phép tính có cùng kết quả.
52
D.89, 54, 23, 12
31
< 42
40 + 50
40 + 4
32 + 12
50 + 40
67 - 20
20 + 27
Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
……………………
…………………
……………….
……….………
Câu 6: Trên cành cây có 43 con chim, bỗng dưng có 13 con bay đi mất. Hỏi trên cành cây
còn lại bao nhiêu con chim?
Câu 7: Nếu ngày mai là ngày 24 tháng 5 thì hôm qua là ngày mấy tháng 5?
A. 21
B. 22
C. 23
D. 25
Câu 8: Em bắt đầu lúc 4 giờ và về đến nhà lúc 6 giờ. Hỏi em đi chơi hết mấy giờ?
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Sông Hương
Sông Hương là một bức tranh phong cảnh gồm nhiều đoạn mà mỗi đoạn
đều có vẻ đẹp riêng của nó. Bao trùm lên cả bức tranh là một màu xanh có nhiều
sắc độ đậm nhạt khác nhau: màu xanh thẳm của da trời, màu xanh biếc của cây
lá, màu xanh non của những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước.
Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế, làm cho không
khí thành phố trở nên trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa,
tạo cho thành phố một vẻ êm đềm.
Câu 1: Bao trùm lên bức tranh là màu gì?
A. Màu đỏ có nhiều sắc độ đậm nhạt
B. Màu hồng có nhiều màu sắc
C. Màu xanh có nhiều độ sắc đậm nhạt
Câu 2: Bài văn trên có mấy câu và mấy đoạn?
A. 6 câu, 3 đoạn
B. 3 câu, 3 đoạn
C. 4 câu, 3 đoạn
Câu 3: Điều đặc ân Sông Hương không dành cho Huế là?
A. Làm cho thiên nhiên trong lành
B. Làm tan biến tiếng ồn ào của chợ búa
C. Làm thành phố bị ô nhiễm
D.Tạo cho thành phó một vẻ êm đềm
Câu 4: (1 điểm) Qua câu chuyện trên, điều em thích nhất ở Sông Hương là gì?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2. Bài tập.
Câu 1: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp.
Em viết .............. chì.
(bút, tô, gọt)
Câu 2: Điền vào chỗ trống chữ ch hoặc tr.
Hạt níu hạt ……….ĩu bông
Đung đưa nhờ ……..ị gió
Mách tin mùa …..ín rộ
Đến từng ngõ từng nhà.
Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp.
A
B
Thời tiết mùa đông
rì rào trong gió.
Lũy tre xanh
Xuân về,
Thỏ mẹ cùng đàn con
nắm tay nhau múa vui.
rất lạnh lẽo.
muôn hoa đua nở.
MÔN TOÁN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
63 + 22
49 - 4
30 + 9
……………………….
88 - 13
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng.
8
8
5
3
26 + 62
76 - 14
6
2
31 + 57
85 - 32
Bài 3: Hà có 35 que tính, Lan có 24 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?
Phép tính:
Bài 4: Nhìn vào tờ lịch bên, rồi trả lời các câu hỏi sau:
- Hôm nay là thứ ....... ngày ……. tháng 5
- Ngày mai là thứ...... ngày ……. tháng 5
- Hôm qua là thứ....... ngày ……. tháng 5
Tháng 5
12
Thứ tư
Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
...………...........
……………...........
Bài 6: Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?
………………………
?
A.
B.
C.
.
D.
BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn
thiện các bài
Câu 1: Cho dãy số sau:34;90;23;56.Số tròn chục là:
A.34
B.90
C.56
Câu 2: Có bao nhiêu khối lập phương?
A.30
B.33
C.32.
Câu 3: Trong các số từ 1 đến 100,số bé nhất là:
A. 0
B.100
Câu 4: Điền số vào ô trống để có 36 -
C.1
= 32
Câu 5: Toa tàu thứ mấy có kết quả lớn nhất?
A.Toa tàu thứ nhất
34 - 32
B.Toa tàu thứ hai
45 – 4
40 + 3
c.Toa tàu thứ ba
Câu 6: Cho dãy số sau:11;22;33;......;......;66.Số cần điền vào dãy số là:
A.34;35
B.44; 45
C.44; 55
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Câu 7: Đặt tính rồi tính
78 - 5
18 + 20
60 - 20
62 +3
Câu 8:
a. Ghi số giờ ở mỗi đồng hồ
b. Điền vào chỗ chấm:
- Khi đồng hồ chỉ giờ đúng kim
dài luôn luôn chỉ số........
……..…………..
…………………
Câu 9: Sắp xếp các số trong bông hoa
theo thứ tự:
a.Từ bé đến lớn:................................ .....................
82
51
………………….
76
89
a.Từ lớn đến bé:............................... ......................
Câu 10: Tính.
88 – 50 +10 =..................
18 cm – 3 cm + 12 cm =.................
Câu 11: Điền vào chỗ chấm:
- Trong một tuần, nếu thứ ba là ngày 12 thì thứ năm là .......
- Nếu hôm qua là thứ hai thì ngày mai là thứ .........
Câu 12:
Khối 1 trường em có ba lớp, lớp 1A có 34 bạn,lớp 1B có 31 bạn, lớp 1C có 32 bạn.
Hỏi khối lớp 1 có tất cả bao nhiêu bạn?
Câu 13: Số?
20
22
....
....
34
26
....
....
....
30
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Bão sắp về. Từ chiều tối Quỳnh đã rất bồn chồn,lo lắng, cứ luýnh quýnh
giúp bố mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà.Đêm đến, Quỳnh không thể ngủ
được vì tiếng chân mọi người chạy huỳnh huỵch ngoài ngõ cả đêm để chống bão.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: Tâm trạng của Quỳnh trước khi bão về như thế nào?
A. lo lắng
B.bồn chồn
C. bồn chồn, lo lắng
Câu 2: Tại sao quỳnh lại không ngủ được?
A. Vì tiếng chân của mọi người chạy huỳnh huỵch
B. Vì mưa to quá
C. Vì mọi người nói chuyện to quá
Câu 3: Đúng ghi Đ? Sai ghi S?
A.Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ trong nhà ra ngoài sân
B. Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà
Câu 4: Em đã làm những việc gì giúp đỡ bố mẹ?
2. Bài tập.
Câu 1: Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ chấm:
Lá ……en,
……e đạp.
………..ĩ ngợi,
………ửi mùi.
Câu 2: Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp:
Con trâu
Sơn ca
Câu 4: Điền đúng: chích, vàng, minh, chanh
Chim ……..….. sà xuống cành ………….
Giọt sương trên lá long lanh mắt nhìn
Giàn mướp cũng đượm sắc …………….
Bình …..………rải nắng mênh mang quê nhà
MÔN TOÁN
Câu 1: Viết vào chỗ chấm:
a) Cách đọc các số:
43: ……………………………………..
35: …………………………………….
Câu 2: Viết tên các hình vào chỗ chấm:
……………………………..…..
…………………………..…….
Câu 3: Nối hai phép tính có cùng kết quả.
b) Số?
Năm mươi tư: ………………..
Bảy mươi mốt: …………...…..
…………………………………..
20 + 60
Câu 4:
………………………………..……..
10 + 17
62 + 6
30 + 50
47 - 20
30 + 38
>
30 + 27 … 60
<
=
67 - 61 … 10
47 … 20 + 23
25 … 79 - 54
Câu 6: Xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự.
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
Câu 7: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Khối lớp Một trường Tiểu học Hưng Bình có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có 35
bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn.
- Lớp ………. có số bạn ít nhất.
- Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
- Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)……………………. số bạn lớp 1B.
- Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………............... số bạn lớp 1C.
Câu 8: Với các số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
phép trừ có kết quả phù hợp
14
54
68
- +
=
.
BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng.
a. Trong các số 75, 53, 68, 9 số lớn nhất là:
A. 75
B. 53
C. 68
D. 9
b. Số “ Tám mươi hai” được viết là:
A. 802
B. 82
C.208
D. 28
Câu 2.
a. 65 gồm:
A. 60 chục và 5 đơn vị B. 5 chục và 6 đơn vị C. 6 chục và 5 đơn vị
D. 6 và 5
b. 55 đọc là:
A. năm mươi năm
B. năm năm
C. năm mươi lăm
D. năm lăm
Câu 3. Đặt tính rồi tính:
32 + 21
54 + 5
89 – 76
96 - 5
Câu 4. Tính
a) 95 – 35 + 30 = ……………
b) 50 cm + 27 cm = …………
Câu 5. Mẹ mua 1 chục khăn mặt. Bà cho thêm 2 cái khăn mặt. Hỏi mẹ có tất cả
bao nhiêu cái khăn mặt?
A. 10 cái khăn mặt
C. 14 cái khăn mặt
B. 12 cái khăn mặt
D. 11 cái khăn mặt
Câu 6. Điềndấu < , > , = vào chỗ chấm
19 – 4 .......... 25
30 + 40 ......... 60 + 20
40 + 15 ......... 58
42 + 5 ....... 58 - 8
Câu 7. Hình bên có mấy hình tam giác?
A. 5 hình tam giác
B. 7 hình tam giác
C. 9 hình tam giác
D. 11 hình tam giác
Câu 8. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng.
a) Số lớn nhất có hai chữ số trừ số lớn nhất có một chữ số bằng:
A. 99
B. 9
C. 90
D. 89
b) Số tuổi của Mai hiện nay bằng số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Hỏi số tuổi
của Mai hiện nay là bao nhiêu?
A.10 tuổi
B.9 tuổi
C.12 tuổi
D.11 tuổi
Câu 9. Viết phép tính và câu trả lời.
Lớp 1A5 có 47 học sinh, lớp 1A6 ít hơn lớp 1A5 12 học sinh. Hỏi lớp 1A6 có bao
nhiêu học sinh ?
Trả lời:....................................................................................................................
______________________________________________
Câu 1.
a. Khoanh tròn vào số bé nhất:
81 ; 75 ; 90 ; 51
b. Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 ; 70 ; 68 ; 59
Câu 2. Khoanh vào phương án đúng.
a) Số 25 được đọc là:
A. hai lăm
B. hai mươi năm
C. hai mươi lăm
b) Kết quả của phép tính 45 + 41 là:
A. 84
B. 86
C. 68
D. 87
Câu 3. Đặt tính rồi tính
24 + 35
42 + 7
95 – 51
68 – 6
Câu 4. Khoanh vào phương án đúng.
a) Cho các số: 13,75, 87, 25. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 13, 25, 75, 87
B. 13, 75, 25, 87
C. 87, 75, 25, 13
b) Số tròn chục lớn nhất là:
A. 60
B. 69
C. 80
C. 95
Câu 5. Tính:
20 + 20 - 10 = .........
80 - 30 + 4 = ........
40 + 10 + 6 = ..........
65 - 5 + 30 = ........
Câu 6. Khoanh vào phương án đúng.
a) Ngày mai là thứ năm thì hôm qua là:
A. thứ sáu
B. thứ bảy
C. thứ tư
b) Hình bên có số hình tam giác là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7. Hoa hỏi Mai: “Năm nay anh bạn bao nhiêu tuổi?”. Mai đáp: “Tuổi mình
nhiều hơn 5 tuổi nhưng ít hơn 7 tuổi. Mình kém anh mình 3 tuổi”. Hỏi anh của bạn
Mai năm nay bao nhiêu tuổi?
A. 7 tuổi
B. 8 tuổi
C. 9 tuổi
D. 10 tuổi
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
1. Đọc hiểu.
Món quà quý
Mẹ con nhà thỏ sống trong một cánh rừng. Thỏ mẹ làm lụng suốt ngày
để nuôi đàn con. Bầy thỏ con rất hiểu nỗi vất vả của mẹ. Tết sắp đến, chúng
bàn nhau chuẩn bị một món quà tặng mẹ. Món quà là một chiếc khăn trải bàn
trắng tinh, được tô điểm bằng những bông hoa sắc màu lỗng lẫy. Góc chiếc
khăn là dòng chữ Kính chúc mẹ vui, khỏe được thêu nắn nót bằng những sợi
chỉ vàng.
Tết đến, thỏ mẹ cảm động nhận món quà của đàn con hiếu thảo. Thỏ
mẹ rất hạnh phúc và cảm thấy những mệt nhọc tiêu tan hết.
Theo Chuyện của mùa Hạ
Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
nhất hoặc hoàn thành yêu cầu bài tập:
Câu 1 . Bầy thỏ con đã tặng mẹ món quà gì?
A. Một chiếc khăn trải bàn
B. Một chiếc khăn quàng cổ
C. Một bông hoa lộng lẫy sắc màu
D. Một cành đào
Câu 2. Bầy thỏ con tặng quà cho mẹ vào dịp nào?
A. Vào ngày sinh nhật của thỏ con
B. Vào ngày sinh của mẹ
C. Vào ngày hội của khu rừng
D. Vào dịp Tết
Câu 3 . Viết thêm từ ngữ để hoàn thiện câu sau:
Tết đến, thỏ mẹ cảm động………………………………………………..................................................
Câu 4. Câu chuyện muốn khuyên em điều gì?
2. Bài tập.
Câu 1. Điền vào chỗ trống c hay k?
a, Những chú….á heo đang biểu diễn xiếc.
b, Cô giáo …ể chuyện cho cả lớp nghe.
Câu 2. Điền oan hat oat?
h…………..hình
bài t………
liên h………….
Câu 3. Sắp xếp các từ ngữ để tạo thành câu:
a) lễ phép, trẻ em, phải, với người lớn
khăn v…..
b) thật thà, mọi người, được , sẽ , yêu quý
c) cần, các em, đúng nơi, để rác, quy định
1. Đọc hiểu.
Đêm trăng quê hương
Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau luỹ tre. Bầu trời điểm xuyết
một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm nhỏ. Ánh trăng vàng dịu
mát toả xuống, chảy tràn lan trên mặt đất, trên các cành cây, ngọn cỏ, ...
Không gian mới yên tĩnh làm sao! Chỉ còn tiếng sương đêm rơi bốp bốp trên lá
cây và tiếng côn trùng ra rả trong đất ẩm... Đêm trăng thật đẹp và êm đềm.
Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
nhất hoặc hoàn thành yêu cầu bài tập:
Câu 1: Mặt trăng nhô lên từ đâu?
A. Từ sau cánh rừng
B. Trên mặt biển
C. Sau luỹ tre
Câu 2: Từ nào trong bài ví ánh trăng như nước?
A. Trôi
B. Trào
C. Chảy
Câu 3: Em thấy cảnh đêm trăng quê hương thế nào?
Câu 4: Viết 1 câu nói về ánh trăng.
2. Bài tập.
Câu 1. Khoanh vào từ viết sai:
A. suy nghĩ
Câu 2. Nối đúng.
B. nge ngóng
C. ngô nghê
Trường học
học tập thật giỏi.
Em quyết tâm
là ngôi nhà thứ hai của em.
Câu 3. Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh:
…….…….…………………..
………………………..
Câu 4. Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu và viết lại:
đẹp, nước ta, nhiều, cảnh, có, rất
…………………….
BÀI KIỂM TRA
MÔN TIẾNG VIỆT
Họ và tên :..............................................................................................Lớp ...............
 





