BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

KIẾN THỨC THÚ VỊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet2Trang30.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet4NoivangheKechuyenBonanhtaiTrang29.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan29Bai20Tiet4_5Vietdoanvanketamotdodung.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan32Bai26Tiet4_5Vietdoanvangioithieudodungbangtrehoacgo.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg VothuchanhTiengViet2Tuan7Bai13Bai14Vietdoanvantahopsapmau.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_TapnauanTrungducthit.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ

    Tập 2 - Chủ đề 14: Ôn tập cuối năm - Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thiệp
    Ngày gửi: 08h:12' 07-06-2024
    Dung lượng: 61.1 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT THANH BA

    MA TRẬN ĐỀ VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ
    I

    TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN

    MÔN: TOÁN – LỚP 2

    Năm học : 2023 - 2024

    Số câu
    và số
    điểm

    Mức
    1

    Mức
    2

    Số và phép tính: cộng,
    trừ trong phạm vi 100:
    Tìm tổng, hiệu của các
    số; Giải bài toán về
    nhiều hơn, ít hơn.

    Số câu

    3

    3

    6

    Số
    điểm

    3

    3

    6

    Đại lượng và đo đại
    lượng: xăng-ti mét ;
    ngày, giờ.

    Số câu

    2

    2

    Số
    điểm

    2

    2

    Yếu tố hình học: điểm,
    đoạn thẳng, đường
    thẳng, đường gấp
    khúc, hình tam giác.

    Số câu

    1

    1

    2

    Số
    điểm

    1

    1

    2

    Số câu

    4

    5

    1

    10

    Số
    điểm

    4

    5

    1

    10

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng

    Tổng

    Mức
    3

    Tổng

    II. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối năm - lớp 2

    Nội
    dung,
    kiến
    thức
    SỐ HỌC

    Số
    câu và
    số
    điểm
    Số
    câu

    Mức 1

    Mức 2

    TNK
    Q

    TL

    TNKQ

    TL

    1

    1

    2

    1

    Mức 3
    TNKQ TL

    Tổng
    TNKQ

    TL

    3

    3

    ĐẠI
    LƯỢNG

    YẾU TỐ
    HÌNH HỌC

    Tổng

    9

    1,2,
    5

    7,9

    1

    3

    2

    1

    2

    1

    3

    3,4

    8

    1

    2

    1

    Câu
    số

    5

    7

    1,2

    Số
    điểm

    1

    1

    2

    Số
    câu

    1

    1

    Câu
    số

    4

    8

    Số
    điểm

    1

    1

    Số câu

    1

    1

    2

    Câu số

    6

    10

    6,10

    Số
    điểm

    1

    1

    2

    Số câu

    3

    2

    3

    1

    1

    7

    3

    Số
    điểm

    3

    2

    3

    1

    1

    7

    3

    PHÒNG GD&ĐT THANH BA
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    MÔN: Toán – LỚP 2

    Năm học 2023 – 2024

    Họ và tên:………....................................................Lớp:.....................
    GV coi (Chữ ký,họ tên):………..............................................................
    GV chấm (Chữ ký,họ tên):……….........................................................
    Điểm

    Nhận xét của thầy (cô) giáo

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là: (Mức 2)
    A. 998
    B. 999
    C. 1000
    Câu 2: Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau: (Mức 2)
    2 x 6 = .....; 2 x 8 = .....; 5 x 6= .....; 5 x 9 = .....?
    A. 8; 7; 13; 13
    B. 12; 16; 30; 45
    C. 12; 12; 38; 30
    Câu 3: Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
    (Mức 1)
    A. 17
    B. 18
    C. 19
    Câu 4: 4 giờ chiều hay còn gọi ..…. giờ. (Mức 1)
    A. 14
    B. 15
    C. 16
    Câu 5. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được: (Mức 1)
    A. 5 × 4
    B. 5 × 6
    C. 5 × 2
    Câu 6: Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên: (Mức 1)
    A. Đoạn thẳng
    B. Đường gấp khúc
    C. Hình chữ nhật
    B. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 7: Đặt tính rồi tính: (Mức 1)
    A, 345 + 230
    b, 290 – 45

    C, 358 + 239

    ……………………

    ………………

    ……………………

    ………………

    D, 873 - 481

    ……………………

    ………………

    Câu 8: Tính: (Mức 1)

    b) 2 l x 9 = ……..

    a) 5 dm x 8 = …….
    c) 45 cm : 5 = …….

    d) 18 kg : 2 = ……..

    Câu 9:
    Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học
    sinh? (Mức 2)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 10 . Hình bên có số tam giác là: (Mức 3)
    A. 4

    C. 5

    B. 6

    D. 7

    PHÒNG GD&ĐT THANH BA
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
    MÔN : TOÁN - LỚP 2

    Năm học : 2023 – 2024

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
    Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 3 là: (1 điểm)
    A. 6
    Câu 2: Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau: (1 điểm)
    2 x 6 = .....; 2 x 8 = .....; 5 x 6= .....; 5 x 9 = .....?
    B. 12; 16; 30; 45
    Câu 3:  Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
    (1 điểm)
    C. 19
    Câu 4: 4 giờ chiều hay còn gọi ..…. giờ. (1 điểm)
    C. 16
    Câu 5: Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được: (1 điểm)
    A. 5 × 4
    Câu 6: Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên: (1 điểm)
    B. Đường gấp khúc

    B. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
    Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    a) 345 + 230
    b) 290 - 45

    +

    345
    230



    290
    45

    575
    245
    Câu 8: Tính: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
    a) 5 dm x 8 = 40 dm

    b) 2 l x 9 = 18 l

    c) 40 cm : 5 = 8 cm

    d) 18 kg : 2 = 9 kg

    Câu 9: (1 điểm)
    Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu
    học sinh?
    Bài giải:

    Mỗi tổ có số học sinh là: (0,25 đ)
    30 : 5 = 6 (học sinh)

    (0,5 đ)

    Đáp số: 6 học sinh (0,25 đ)
    Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao nhiêu? (1 điểm)

    Bài giải:
    Độ dài đường gấp khúc GNPQ là: (0,25 đ)
    6 + 3 + 5 = 14 (cm)

    (0,5 đ)

    Đáp số: 14 cm (0,25 đ)
     
    Gửi ý kiến

    Trong những cuốn sách ẩn chứa linh hồn của suốt chiều dài quá khứ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG QUỲ - THANH HOÁ !