BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

KIẾN THỨC THÚ VỊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet2Trang30.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet4NoivangheKechuyenBonanhtaiTrang29.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan29Bai20Tiet4_5Vietdoanvanketamotdodung.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan32Bai26Tiet4_5Vietdoanvangioithieudodungbangtrehoacgo.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg VothuchanhTiengViet2Tuan7Bai13Bai14Vietdoanvantahopsapmau.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_TapnauanTrungducthit.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ

    Ôn tập học kì II môn TOán 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Thị Linh Chi
    Ngày gửi: 14h:16' 08-05-2024
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 2517
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN
    ĐỀ SỐ 1

    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
    A.

    8/3

    B.

    8/11

    C. 3/8

    D.

    Câu 2. Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông đó là?
    A. 64 cm2
    B. 63 cm2
    C. 65 cm2
    Câu 3. Điền dấu (>; <; =) vào ô trống:
    27
    8

    25
    8

    5
    6

    5
    3

    Câu 4. Trong hình bên có:
    …. góc nhọn       …. góc tù
    …. góc vuông      …. góc bẹt
    Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
    a) 53 dm2 = …………. cm2
    b) 7dm2 80 cm2 = ……………… cm2
    c) 8200 cm2 =…………. dm2
    II. TỰ LUẬN
    9

    3

    Câu 6. Tính: 4 x 5

    6
    7

    Câu 7. Tìm x :

    :x=

    5
    3

    3/11
    D. 68 cm2

    3
    5

    1

    1

    13
    5

    d) 805cm2 = ………dm2 ..……… cm2
    6
    4

    -

    5
    7

    3

    2

    x- 5 = 3

    2

    Câu 8. Nhà Trang thu hoạch được 660 kg cà phê. Trang đã bán được 3 số cà phê đó.
    Hỏi Trang còn lại bao nhiêu ki - lô - gam cà phê?
    1

    Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 8 m. Chiều rộng bằng 2 chiều dài.
    Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó.
    ĐỀ SỐ 2

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
    a) Giá trị chữ số 6 trong số 456 701 là:
    A. 60
    B. 600
    C. 6000
    b) Dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A.
    B.
    C.
    3/4;5/6/1/2/4/3
    1/2;5/6;4/3;3/4
    4/3;1/2;3/4;5/6
    c) Phân số bằng phân số 5/6 là:
    35
    ;1 ;4
    4; 6 2 3

    1543
    2; 6; 3; 4

    4 35
    ;1
    3 2; 4; 6

    1

    D. 60000
    D.

    1354
    2; 4; 6; 3

    1/2;3/4;5/6;4/3

    24
    A. 20

    B.

    20/18

    20
    18

    C.

    24/20
    d) 15dm24cm2= ………cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A.154
    B. 1540
    C. 1504
    e) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để
    phút = ....... giây là:
    1/4
    A. 20
    B. 15
    C. 15 giây
    Câu 2. Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
    a)

    D.
    D. 15040

    1
    4

    3
    8
    ..........
    15 ;
    b) 5

    7
    5
    ..........
    4;
    c) 6

    3
    2
    ..........
    6;
    d) 9

    Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) 8 giờ 15 phút bằng:
    A. 815 phút.
    B. 495 phút.
    C. 95 phút.
    b) 4 tấn 4 yến bằng:
    A. 44kg
    B. 404kg.
    C. 4040kg.
    PHẦN II: TỰ LUẬN
    Câu 1. Tính:
    a)
    b) 1 + 3/4
    d) (3/2 - 3/8) :
    e)
    c) 5/9 : 2/3
    Câu 2. Tìm y:
    3
    2

    4
    3

    D. 10

    15
    15
    ..........
    10 .
    e) 11

    D. 4815 phút
    D. 400 040kg.

    1
    3

    1
    2

    5
    9

    4
    7 21
     y :
    4 8
    a) 5

    2 4 3
    y  
    3 9 8
    b)

    Câu 3. Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái là 5
    bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
    2
    Câu 4: Có một kho gạo. Lần đầu người ta lấy ra 23 850kg, lần sau lấy ra bằng 3 lần đầu

    thì trong kho còn lại 51 238kg gạo. Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    3
    Câu 5:  Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 128m, chiều rộng bằng 5 chiều

    dài. Tính diện tích và chu vi của thửa ruộng đó.
    Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện

    2

    Câu 7. Từ 3 chữ số 6,7,8. Em hãy lập các số có 3 chữ số được viết bởi 3 chữ số đã cho.
    Tính trung bình cộng của các số vừa lập được.

    ĐỀ SỐ 3

    I. Phần trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là:
    11

    7

    1

    9

    A. 20 B . 20 C . 2 D . 20

    A.
    Câu 2. Kết quả của phép tính 550 000 : 25 000 là:
    A. 22
    B. 21
    C. 20
    D. 25
    Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
    A.
    1

    3

    1

    2

    7

    2

    B. 5 + 2

    C. 2 + 3

    D. 9 × 3
    4

    5

    E. 3 : 3

    3

    3

    Câu 4.  4  của 1 thế kỉ là:
    A. 25 năm

    B. 50 năm

    C. 75 năm
    4

    3

    D. 30 năm

    Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5   m2  4   cm2 = …………………. mm2
    A. 875 000
    B. 800 750
    C. 800 075
    D. 807 500
    Câu 6. Trung bình cộng của hai số là 41. Số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Số lớn đó là:
    A.
    B. 39
    D. 47
    C. 43
    E. 52
    II. Phần tự luận
    Bài 1. Số? 
    Số bị chia
    75 697
    48 012
    63 497
    14 946
    Số chia
    56
    54
    29
    23
    Thương
    Số dư
    Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 
    2
    1
    tấn tạ=.... kg
    5
    2

    19
    thế kỉ=.... năm
    25

    Bài 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 3m.
    a) Tìm chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng đó.
    b) Tính diện tích của thửa ruộng đó
    Bài 4. Hình vẽ bên có:
    ……….. hình bình hành.
    ……….. góc tù.
    Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện

    4
     
    Gửi ý kiến

    Trong những cuốn sách ẩn chứa linh hồn của suốt chiều dài quá khứ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG QUỲ - THANH HOÁ !