BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

KIẾN THỨC THÚ VỊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet2Trang30.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet4NoivangheKechuyenBonanhtaiTrang29.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan29Bai20Tiet4_5Vietdoanvanketamotdodung.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan32Bai26Tiet4_5Vietdoanvangioithieudodungbangtrehoacgo.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg VothuchanhTiengViet2Tuan7Bai13Bai14Vietdoanvantahopsapmau.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_TapnauanTrungducthit.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ

    KTHKI-lop 1-kết nối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bạch Thị Chung
    Ngày gửi: 18h:28' 13-10-2021
    Dung lượng: 74.9 KB
    Số lượt tải: 1125
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN MÔN TOÁN HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021
    (Trắc nghiệm 8, tự luận 2)
    (Mức 1: 50%, mức 2: 40%, mức 3 10%)
    TT
    Mạch KT, KN
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1
    Số học: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; nhận biết số chẵn, lẻ; thực hiện các phéo tính cộng trừ trong phạm vi 100; số liền trước, số liền sau, viết phép tính trong bài toán giải.
    Số câu
    4
    
    2
    1
    
    1
    8
    
    
    
    Số điểm
    4
    
    2
    1
    
    1
    8
    
    
    
    Câu số
    1,3,4,5
    
    6,7
    9
    
    10
    
    
    2
    Hình học, đo lường: Nhận biết các hình và khối, biết xem đồng hồ, đo độ dài, xem thời gian giờ lịch.
    Số câu
    1
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    1
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    2
    
    8
    
    
    
    
    
    TS câu
    5
    
    4
    
    
    1
    10
    
    










    ĐỀ THI
    Họ và tên:………………….Số báo danh:………
    Lớp: 1………. Trường Tiểu học Lê Lai
    Giám thị 1:…………..Giám thị 2:………………
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
    NĂM HỌC 2020 - 2021
    Ngày kiểm tra:……./……./ 2021
    Môn: Toán
    Thời gian: 35 phút
    
    
    
    Điểm
    Nhận xét
    Giám khảo 1:
    
    
    
    Giám khảo 2:
    
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây :
    Câu 1.a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:
    A. Mười lăm
    B. Mười năm
    C. Năm mươi
    D. Mươi năm
    
    b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư” được viết là:
    A. 60
    B. 63
    C.64
    D.65
    
    Câu 2.a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?


    b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông ?


    Câu 3.Cho dãy số: 23, 56, 65, 32
    a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất ?
    A. 23
    B. 56
    C. 65
    D. 32
    
    b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất ?
    A. 23
    B. 56
    C. 65
    D. 32
    
    Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 –3 là:
    A. 68
    B. 35
    C. 62
    D. 95
    
    

    b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:
    A. 67
    B. 57
    C. 34
    D. 25
    
    Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    a. (M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn ?
    A. 14
    B. 25
    C. 39
    D. 67
    
    b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5,10,15,20, ......, 30,35,40. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 22
    B. 23
    C. 24
    D. 25
    
    Câu 6.a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
    A. 23, 12, 15, 45
    B. 12,15, 23, 45
    C. 45, 12, 23, 15
    D. 15,12, 23, 45
    
    b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
    A. 10
    B. 11
    C. 22
    D. 33
    
    Câu 7. (M2) (1đ)Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?
    A. 20
    B. 25
    C. 30
    C. 35
    
    Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ haingày 10 tháng 5.Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy ?
    A. Thứ ba
    B. Thứ tư
    C. Thứ năm
    C. Thứ sáu
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
    Câu
     
    Gửi ý kiến

    Trong những cuốn sách ẩn chứa linh hồn của suốt chiều dài quá khứ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG QUỲ - THANH HOÁ !