BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

KIẾN THỨC THÚ VỊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet2Trang30.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet4NoivangheKechuyenBonanhtaiTrang29.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan29Bai20Tiet4_5Vietdoanvanketamotdodung.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan32Bai26Tiet4_5Vietdoanvangioithieudodungbangtrehoacgo.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg VothuchanhTiengViet2Tuan7Bai13Bai14Vietdoanvantahopsapmau.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_TapnauanTrungducthit.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ

    KTHK 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Huế
    Ngày gửi: 22h:22' 19-12-2023
    Dung lượng: 359.5 KB
    Số lượt tải: 874
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ
    TỔ CM: TỔ MỘT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – LỚP 1
    NĂM HỌC 2019 – 2020

    I – Mục tiêu:

    Tập trung vào đánh giá :
    - Biết so sánh, sắp xếp thứ tự các số; cấu tạo số
    - Cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 10 ;
    - Nhận biết được các hình đã học.
    - Nhìn hình vẽ, đọc tóm tắt bài toán, viết đúng phép tính thích hợp.
    II – Nội dung kiểm tra:
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Kết quả của 10 - 3 là:
    A. 10
    Câu 2: Số?

    C. 6

    B. 8

    C. 9

    B. 5

    C. 6

    B. 5

    C. 8

    B. <

    C. =

    8 < .......
    A. 7

    Câu 3: Số?

    B. 7

    6 + .... = 10
    A. 4

    Câu 4: Kết quả của 10 – 5 + 3 là:
    A. 2
    Câu 5: So sánh: 9...... 8
    A. >
    Câu 6:



    : 7 quả

    Thêm

    : 2 quả

    Có tất cả: ....?
    A. 7         

    B. 9        

    C. 5            

    Phần II: Tự luận (7 điểm)

    1

    Câu 1: Tính
    3
    2
    +
    +
    2
    4
    ......
    Câu 2:

    +

    3
    5

    +

    10
    0

    +

    3
    7

    -

    1

    ......

    6

    -

    3

    ......

    7
    2

    -

    ......

    9
    7

    ......

    .......

    ......

    >
    <
    =

    5+3

    9     

     

    6

    6+2           

    7+2

    5 +4              

    4+5

    4+2           

    Câu 3: Số?

    ......

    -

    3

    5 + ..... = 7

    5 = ..... + 2

    ..... + 4 = 8

    10 = 7 + ......

    ......

    10
    5
    ......

    Câu 4: Viết các số 2, 7, 5, 9, 4
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:........................................................................
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................................
    Câu 5:  Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

    ?
    Câu 6 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
    =

    10

    Câu 7:  Hình vẽ bên có:
    Có ……… hình tam giác
    Có……… hình vuông
    ****************************************
    ĐÁP ÁN, CÁCH CHẤM ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1

    2

    Năm học 2019- 2020
    I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
    Câu số

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    B

    C

    A

    C

    A

    B

    II. Tự luận: (7 điểm) Mỗi bài đúng được 1 điểm
    Câu 1 : Mỗi phép tính đúng được 0,1 điểm. Tính sai không được điểm
    Kết quả theo thứ tự là: 5; 6; 8; 10; 10; 2; 3; 5; 2; 5

    Câu 2:

    Câu 3:

    Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Tính sai không được điểm
    5+3

    < 9     

     

    7+2

    = 5 +4              

    6 < 6+2           

    4+5 > 4+2           
    Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Tính sai không được điểm
    5 + ...2.. = 7

    5 = ...3.. + 2

    ...4.. + 4 = 8

    10 = 7 + ..3....

    Câu 4: Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Viết sai thứ tự không được điểm
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 4, 5, 7, 9
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 7, 5, 4, 2
    Câu 5 : Viết đúng phép tính và kết quả được 1 điểm. Viết sai không được điểm.
    4

    +

    5

    =

    9

    Câu 6 (1điểm): Viết phép tính đúng được 1 điểm. Ví dụ:
    10

    -

    0

    =

    10

    Hoặc: 4 + 6 = 10; 3 + 7 = 10; 9 + 1 = 10 ; 5 + 5 = 10; 2 + 8 = 10;
    Câu 7: Tìm được 6 hình tam giác được 0,5 điểm, 3 hình vuông được 0,5 điểm. Tìm sai
    không được điểm.
    @ Lưu ý: Tùy theo cách làm bài của học sinh( trình bày, chữ viết) mà giáo viên
    đánh giá cho phù hợp.
    Hoàng Văn Thụ, ngày 12 tháng 12 năm 2019
    Người ra đề
    Nguyễn Thị Thanh Huế

    Thứ ...................... ngày ............ tháng 12 năm 2019
    3

    Tên học
    sinh:................................................

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

    ......

    MÔN : TOÁN - LỚP 1
    Thời gian: 40 phút

    Lớp:...........

    Điểm

    Nhận xét của cô giáo

    ..........................

    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Kết quả của 10 - 3 là:
    A. 10
    Câu 2: Số?

    C. 6

    B. 8

    C. 9

    B. 5

    C. 6

    B. 5

    C. 8

    B. <

    C. =

    8 < .......
    A. 7

    Câu 3: Số?

    B. 7

    6 + .... = 10
    A. 4

    Câu 4: Kết quả của 10 – 5 + 3 là:
    A. 2
    Câu 5: So sánh: 9...... 8
    A. >
    Câu 6:



    : 7 quả

    Thêm

    : 2 quả

    Có tất cả: ....?
    A. 7         

    B. 9        

    C. 5            

    4

    Phần II: Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Tính
    3
    2
    +
    +
    2
    4
    ......
    Câu 2:

    +

    3
    5

    +

    10
    0

    +

    3
    7

    -

    1

    ......

    6

    -

    3

    ......

    7
    2

    ......

    -

    9
    7

    ......

    .......

    ......

    >
    <
    =

    5+3

    9     

     

    6

    6+2           

    7+2

    5 +4              

    4+5

    4+2           

    Câu 3: Số?

    ......

    -

    3

    5 + ..... = 7

    5 = ..... + 2

    ..... + 4 = 8

    10 = 7 + ......

    ......

    10
    5
    ......

    Câu 4: Viết các số 2, 7, 5, 9, 4
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................
    Câu 5:  Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

    ?
    Câu 6: Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
    =

    10

    Câu 7:  Hình vẽ bên có:
    Có ……… hình tam giác
    Có……… hình vuông
    ****************************************

    TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    5

    TỔ CM: TỔ MỘT

    I – Mục tiêu:

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
    Năm học: 2019 - 2020

    Tập trung vào đánh giá :
    - Đọc được các vần, từ, câu ứng dụng có các vần đã học với tốc độ 20 tiếng/ 15phút.
    - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng tốc độ 20 chữ/ 15 phút
    - Biết nhìn hình vẽ để viết từ tương ứng.
    - Biết nối các tiếng thành từ có nghĩa;
    II – Nội dung kiểm tra:
    A. Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
    Giáo viên chuẩn bị phiếu cho học sinh bốc thăm để đọc. Sau đó gọi từng em học
    sinh lên bảng cầm giấy đọc theo nội dung trong phiếu.
    Nội dung thăm gồm:
    1. Đọc thành tiếng các vần: (4 vần)
    Ví dụ: oi, am, iêng, ut
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: (4 từ)
    Ví dụ: bố mẹ, quê hương, bà ngoại, già yếu
    3. Đọc thành tiếng 1câu:
    Ví dụ: Đi học thật là vui./ Cô giáo đang giảng bài.
    II. Đọc hiểu: (3 điểm)
    1. Nối từ (theo mẫu): (1 điểm)

    bệnh

    cảm

    quả

    chanh

    dũng

    tươi

    cười
    con

    nhân
    mắt

    2. Nhìn hình và viết từ tương ứng: (2 điểm)

    6

    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

    B. Kiểm tra viết: (nghe – viết) (10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết
    1. Viết vần: eo, ăm, ung, anh, iết, iêng (3 điểm)
    2. Viết từ: cây cam, vườn cải, chim yến, ghềnh đá, luống rau, (5 điểm)
    3. Viết câu: (2 điểm)
    Chúng em viết bài.
    ************************************************

    ĐÁP ÁN, CÁCH CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
    Năm học: 2019 - 2020
    A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng ( 7 điểm)

    7

    Giáo viên chuẩn bị phiếu cho học sinh bốc thăm để đọc. Sau đó gọi từng em học
    sinh lên bảng cầm giấy đọc theo nội dung trong phiếu. Nội dung thăm gồm: vần, từ, câu.
    Đọc sai tùy lỗi trừ từ 0,2 – 0,5 điểm/lỗi
    1. Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/vần
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (3 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp.
    3. Đọc câu: (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
    II. Đọc hiểu ( 3 điểm)
    1. Nối được 4 từ đơn giản (1 điểm)
    2. Viết được từ tương ứng hình ảnh: (2 điểm)
    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ, sai chính tả: 0,2 điểm/ lỗi
    1-Viết các vần (3 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
    2- Viết các từ ngữ (5 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
    3- Viết câu (2 điểm)
    - Viết đúng các chữ trong câu thẳng dòng, đúng cỡ chữ , sạch, đều nét
    @ Lưu ý: Tùy theo lỗi sai của học sinh( trình bày, chữ viết) mà giáo viên đánh
    giá cho phù hợp.
    Hoàng Văn Thụ, ngày 12 tháng 12 năm 2019
    Người ra đề

    Nguyễn Thị Thanh Huế

    Thứ .......................... ngày ............. tháng 12 năm 2019
    Tên học
    sinh:..............................................

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 1

    ........

    8

    Lớp:...........

    Điểm

    Nhận xét của cô giáo

    Đọc:...................
    .........
    Viết:...................
    .......
    Chung:...............
    ....

    A. Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng: (7 điểm) Học sinh bốc thăm và đọc
    II.Đọc hiểu: (3 điểm) 1. Nối từ (theo mẫu): (1 điểm)

    bệnh

    cảm

    quả

    chanh

    dũng

    tươi

    cười

    nhân

    con

    mắt

    2. Nhìn hình và viết từ tương ứng: (2 điểm)

    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    1. Viết vần: (3 điểm)

    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯ
    2. Viết từ: (5 điểm)
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

    9

    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    3. Viết câu:

    (2 điểm)

    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
    ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

    Chúng em viết bài.

    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN BUÔN ĐÔN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG VĂN THỤ
    *****

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    LỚP 1
    Năm học 2019 - 2020

    10

    Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Huế

    11
     
    Gửi ý kiến

    Trong những cuốn sách ẩn chứa linh hồn của suốt chiều dài quá khứ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG QUỲ - THANH HOÁ !