Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
KTHK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Huế
Ngày gửi: 22h:22' 19-12-2023
Dung lượng: 359.5 KB
Số lượt tải: 874
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Huế
Ngày gửi: 22h:22' 19-12-2023
Dung lượng: 359.5 KB
Số lượt tải: 874
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ
TỔ CM: TỔ MỘT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – LỚP 1
NĂM HỌC 2019 – 2020
I – Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá :
- Biết so sánh, sắp xếp thứ tự các số; cấu tạo số
- Cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 10 ;
- Nhận biết được các hình đã học.
- Nhìn hình vẽ, đọc tóm tắt bài toán, viết đúng phép tính thích hợp.
II – Nội dung kiểm tra:
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của 10 - 3 là:
A. 10
Câu 2: Số?
C. 6
B. 8
C. 9
B. 5
C. 6
B. 5
C. 8
B. <
C. =
8 < .......
A. 7
Câu 3: Số?
B. 7
6 + .... = 10
A. 4
Câu 4: Kết quả của 10 – 5 + 3 là:
A. 2
Câu 5: So sánh: 9...... 8
A. >
Câu 6:
Có
: 7 quả
Thêm
: 2 quả
Có tất cả: ....?
A. 7
B. 9
C. 5
Phần II: Tự luận (7 điểm)
1
Câu 1: Tính
3
2
+
+
2
4
......
Câu 2:
+
3
5
+
10
0
+
3
7
-
1
......
6
-
3
......
7
2
-
......
9
7
......
.......
......
>
<
=
5+3
9
6
6+2
7+2
5 +4
4+5
4+2
Câu 3: Số?
......
-
3
5 + ..... = 7
5 = ..... + 2
..... + 4 = 8
10 = 7 + ......
......
10
5
......
Câu 4: Viết các số 2, 7, 5, 9, 4
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:........................................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................................
Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
?
Câu 6 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
=
10
Câu 7: Hình vẽ bên có:
Có ……… hình tam giác
Có……… hình vuông
****************************************
ĐÁP ÁN, CÁCH CHẤM ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1
2
Năm học 2019- 2020
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu số
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
C
A
C
A
B
II. Tự luận: (7 điểm) Mỗi bài đúng được 1 điểm
Câu 1 : Mỗi phép tính đúng được 0,1 điểm. Tính sai không được điểm
Kết quả theo thứ tự là: 5; 6; 8; 10; 10; 2; 3; 5; 2; 5
Câu 2:
Câu 3:
Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Tính sai không được điểm
5+3
< 9
7+2
= 5 +4
6 < 6+2
4+5 > 4+2
Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Tính sai không được điểm
5 + ...2.. = 7
5 = ...3.. + 2
...4.. + 4 = 8
10 = 7 + ..3....
Câu 4: Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Viết sai thứ tự không được điểm
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 4, 5, 7, 9
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 7, 5, 4, 2
Câu 5 : Viết đúng phép tính và kết quả được 1 điểm. Viết sai không được điểm.
4
+
5
=
9
Câu 6 (1điểm): Viết phép tính đúng được 1 điểm. Ví dụ:
10
-
0
=
10
Hoặc: 4 + 6 = 10; 3 + 7 = 10; 9 + 1 = 10 ; 5 + 5 = 10; 2 + 8 = 10;
Câu 7: Tìm được 6 hình tam giác được 0,5 điểm, 3 hình vuông được 0,5 điểm. Tìm sai
không được điểm.
@ Lưu ý: Tùy theo cách làm bài của học sinh( trình bày, chữ viết) mà giáo viên
đánh giá cho phù hợp.
Hoàng Văn Thụ, ngày 12 tháng 12 năm 2019
Người ra đề
Nguyễn Thị Thanh Huế
Thứ ...................... ngày ............ tháng 12 năm 2019
3
Tên học
sinh:................................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
......
MÔN : TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 40 phút
Lớp:...........
Điểm
Nhận xét của cô giáo
..........................
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của 10 - 3 là:
A. 10
Câu 2: Số?
C. 6
B. 8
C. 9
B. 5
C. 6
B. 5
C. 8
B. <
C. =
8 < .......
A. 7
Câu 3: Số?
B. 7
6 + .... = 10
A. 4
Câu 4: Kết quả của 10 – 5 + 3 là:
A. 2
Câu 5: So sánh: 9...... 8
A. >
Câu 6:
Có
: 7 quả
Thêm
: 2 quả
Có tất cả: ....?
A. 7
B. 9
C. 5
4
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính
3
2
+
+
2
4
......
Câu 2:
+
3
5
+
10
0
+
3
7
-
1
......
6
-
3
......
7
2
......
-
9
7
......
.......
......
>
<
=
5+3
9
6
6+2
7+2
5 +4
4+5
4+2
Câu 3: Số?
......
-
3
5 + ..... = 7
5 = ..... + 2
..... + 4 = 8
10 = 7 + ......
......
10
5
......
Câu 4: Viết các số 2, 7, 5, 9, 4
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................
Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
?
Câu 6: Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
=
10
Câu 7: Hình vẽ bên có:
Có ……… hình tam giác
Có……… hình vuông
****************************************
TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
5
TỔ CM: TỔ MỘT
I – Mục tiêu:
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Năm học: 2019 - 2020
Tập trung vào đánh giá :
- Đọc được các vần, từ, câu ứng dụng có các vần đã học với tốc độ 20 tiếng/ 15phút.
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng tốc độ 20 chữ/ 15 phút
- Biết nhìn hình vẽ để viết từ tương ứng.
- Biết nối các tiếng thành từ có nghĩa;
II – Nội dung kiểm tra:
A. Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
Giáo viên chuẩn bị phiếu cho học sinh bốc thăm để đọc. Sau đó gọi từng em học
sinh lên bảng cầm giấy đọc theo nội dung trong phiếu.
Nội dung thăm gồm:
1. Đọc thành tiếng các vần: (4 vần)
Ví dụ: oi, am, iêng, ut
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: (4 từ)
Ví dụ: bố mẹ, quê hương, bà ngoại, già yếu
3. Đọc thành tiếng 1câu:
Ví dụ: Đi học thật là vui./ Cô giáo đang giảng bài.
II. Đọc hiểu: (3 điểm)
1. Nối từ (theo mẫu): (1 điểm)
bệnh
cảm
quả
chanh
dũng
tươi
cười
con
nhân
mắt
2. Nhìn hình và viết từ tương ứng: (2 điểm)
6
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
B. Kiểm tra viết: (nghe – viết) (10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết
1. Viết vần: eo, ăm, ung, anh, iết, iêng (3 điểm)
2. Viết từ: cây cam, vườn cải, chim yến, ghềnh đá, luống rau, (5 điểm)
3. Viết câu: (2 điểm)
Chúng em viết bài.
************************************************
ĐÁP ÁN, CÁCH CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Năm học: 2019 - 2020
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng ( 7 điểm)
7
Giáo viên chuẩn bị phiếu cho học sinh bốc thăm để đọc. Sau đó gọi từng em học
sinh lên bảng cầm giấy đọc theo nội dung trong phiếu. Nội dung thăm gồm: vần, từ, câu.
Đọc sai tùy lỗi trừ từ 0,2 – 0,5 điểm/lỗi
1. Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/vần
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (3 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp.
3. Đọc câu: (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
II. Đọc hiểu ( 3 điểm)
1. Nối được 4 từ đơn giản (1 điểm)
2. Viết được từ tương ứng hình ảnh: (2 điểm)
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ, sai chính tả: 0,2 điểm/ lỗi
1-Viết các vần (3 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
2- Viết các từ ngữ (5 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
3- Viết câu (2 điểm)
- Viết đúng các chữ trong câu thẳng dòng, đúng cỡ chữ , sạch, đều nét
@ Lưu ý: Tùy theo lỗi sai của học sinh( trình bày, chữ viết) mà giáo viên đánh
giá cho phù hợp.
Hoàng Văn Thụ, ngày 12 tháng 12 năm 2019
Người ra đề
Nguyễn Thị Thanh Huế
Thứ .......................... ngày ............. tháng 12 năm 2019
Tên học
sinh:..............................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 1
........
8
Lớp:...........
Điểm
Nhận xét của cô giáo
Đọc:...................
.........
Viết:...................
.......
Chung:...............
....
A. Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (7 điểm) Học sinh bốc thăm và đọc
II.Đọc hiểu: (3 điểm) 1. Nối từ (theo mẫu): (1 điểm)
bệnh
cảm
quả
chanh
dũng
tươi
cười
nhân
con
mắt
2. Nhìn hình và viết từ tương ứng: (2 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết vần: (3 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯ
2. Viết từ: (5 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
9
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:
(2 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Chúng em viết bài.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN BUÔN ĐÔN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG VĂN THỤ
*****
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
LỚP 1
Năm học 2019 - 2020
10
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Huế
11
TỔ CM: TỔ MỘT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – LỚP 1
NĂM HỌC 2019 – 2020
I – Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá :
- Biết so sánh, sắp xếp thứ tự các số; cấu tạo số
- Cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 10 ;
- Nhận biết được các hình đã học.
- Nhìn hình vẽ, đọc tóm tắt bài toán, viết đúng phép tính thích hợp.
II – Nội dung kiểm tra:
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của 10 - 3 là:
A. 10
Câu 2: Số?
C. 6
B. 8
C. 9
B. 5
C. 6
B. 5
C. 8
B. <
C. =
8 < .......
A. 7
Câu 3: Số?
B. 7
6 + .... = 10
A. 4
Câu 4: Kết quả của 10 – 5 + 3 là:
A. 2
Câu 5: So sánh: 9...... 8
A. >
Câu 6:
Có
: 7 quả
Thêm
: 2 quả
Có tất cả: ....?
A. 7
B. 9
C. 5
Phần II: Tự luận (7 điểm)
1
Câu 1: Tính
3
2
+
+
2
4
......
Câu 2:
+
3
5
+
10
0
+
3
7
-
1
......
6
-
3
......
7
2
-
......
9
7
......
.......
......
>
<
=
5+3
9
6
6+2
7+2
5 +4
4+5
4+2
Câu 3: Số?
......
-
3
5 + ..... = 7
5 = ..... + 2
..... + 4 = 8
10 = 7 + ......
......
10
5
......
Câu 4: Viết các số 2, 7, 5, 9, 4
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:........................................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................................
Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
?
Câu 6 : Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
=
10
Câu 7: Hình vẽ bên có:
Có ……… hình tam giác
Có……… hình vuông
****************************************
ĐÁP ÁN, CÁCH CHẤM ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1
2
Năm học 2019- 2020
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu số
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
C
A
C
A
B
II. Tự luận: (7 điểm) Mỗi bài đúng được 1 điểm
Câu 1 : Mỗi phép tính đúng được 0,1 điểm. Tính sai không được điểm
Kết quả theo thứ tự là: 5; 6; 8; 10; 10; 2; 3; 5; 2; 5
Câu 2:
Câu 3:
Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Tính sai không được điểm
5+3
< 9
7+2
= 5 +4
6 < 6+2
4+5 > 4+2
Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Tính sai không được điểm
5 + ...2.. = 7
5 = ...3.. + 2
...4.. + 4 = 8
10 = 7 + ..3....
Câu 4: Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Viết sai thứ tự không được điểm
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2, 4, 5, 7, 9
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 7, 5, 4, 2
Câu 5 : Viết đúng phép tính và kết quả được 1 điểm. Viết sai không được điểm.
4
+
5
=
9
Câu 6 (1điểm): Viết phép tính đúng được 1 điểm. Ví dụ:
10
-
0
=
10
Hoặc: 4 + 6 = 10; 3 + 7 = 10; 9 + 1 = 10 ; 5 + 5 = 10; 2 + 8 = 10;
Câu 7: Tìm được 6 hình tam giác được 0,5 điểm, 3 hình vuông được 0,5 điểm. Tìm sai
không được điểm.
@ Lưu ý: Tùy theo cách làm bài của học sinh( trình bày, chữ viết) mà giáo viên
đánh giá cho phù hợp.
Hoàng Văn Thụ, ngày 12 tháng 12 năm 2019
Người ra đề
Nguyễn Thị Thanh Huế
Thứ ...................... ngày ............ tháng 12 năm 2019
3
Tên học
sinh:................................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
......
MÔN : TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 40 phút
Lớp:...........
Điểm
Nhận xét của cô giáo
..........................
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của 10 - 3 là:
A. 10
Câu 2: Số?
C. 6
B. 8
C. 9
B. 5
C. 6
B. 5
C. 8
B. <
C. =
8 < .......
A. 7
Câu 3: Số?
B. 7
6 + .... = 10
A. 4
Câu 4: Kết quả của 10 – 5 + 3 là:
A. 2
Câu 5: So sánh: 9...... 8
A. >
Câu 6:
Có
: 7 quả
Thêm
: 2 quả
Có tất cả: ....?
A. 7
B. 9
C. 5
4
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tính
3
2
+
+
2
4
......
Câu 2:
+
3
5
+
10
0
+
3
7
-
1
......
6
-
3
......
7
2
......
-
9
7
......
.......
......
>
<
=
5+3
9
6
6+2
7+2
5 +4
4+5
4+2
Câu 3: Số?
......
-
3
5 + ..... = 7
5 = ..... + 2
..... + 4 = 8
10 = 7 + ......
......
10
5
......
Câu 4: Viết các số 2, 7, 5, 9, 4
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................
Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
?
Câu 6: Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.
=
10
Câu 7: Hình vẽ bên có:
Có ……… hình tam giác
Có……… hình vuông
****************************************
TRƯỜNG TH HOÀNG VĂN THỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
5
TỔ CM: TỔ MỘT
I – Mục tiêu:
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Năm học: 2019 - 2020
Tập trung vào đánh giá :
- Đọc được các vần, từ, câu ứng dụng có các vần đã học với tốc độ 20 tiếng/ 15phút.
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng tốc độ 20 chữ/ 15 phút
- Biết nhìn hình vẽ để viết từ tương ứng.
- Biết nối các tiếng thành từ có nghĩa;
II – Nội dung kiểm tra:
A. Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
Giáo viên chuẩn bị phiếu cho học sinh bốc thăm để đọc. Sau đó gọi từng em học
sinh lên bảng cầm giấy đọc theo nội dung trong phiếu.
Nội dung thăm gồm:
1. Đọc thành tiếng các vần: (4 vần)
Ví dụ: oi, am, iêng, ut
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: (4 từ)
Ví dụ: bố mẹ, quê hương, bà ngoại, già yếu
3. Đọc thành tiếng 1câu:
Ví dụ: Đi học thật là vui./ Cô giáo đang giảng bài.
II. Đọc hiểu: (3 điểm)
1. Nối từ (theo mẫu): (1 điểm)
bệnh
cảm
quả
chanh
dũng
tươi
cười
con
nhân
mắt
2. Nhìn hình và viết từ tương ứng: (2 điểm)
6
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
B. Kiểm tra viết: (nghe – viết) (10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết
1. Viết vần: eo, ăm, ung, anh, iết, iêng (3 điểm)
2. Viết từ: cây cam, vườn cải, chim yến, ghềnh đá, luống rau, (5 điểm)
3. Viết câu: (2 điểm)
Chúng em viết bài.
************************************************
ĐÁP ÁN, CÁCH CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Năm học: 2019 - 2020
A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng ( 7 điểm)
7
Giáo viên chuẩn bị phiếu cho học sinh bốc thăm để đọc. Sau đó gọi từng em học
sinh lên bảng cầm giấy đọc theo nội dung trong phiếu. Nội dung thăm gồm: vần, từ, câu.
Đọc sai tùy lỗi trừ từ 0,2 – 0,5 điểm/lỗi
1. Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/vần
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (3 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp.
3. Đọc câu: (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
II. Đọc hiểu ( 3 điểm)
1. Nối được 4 từ đơn giản (1 điểm)
2. Viết được từ tương ứng hình ảnh: (2 điểm)
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ, sai chính tả: 0,2 điểm/ lỗi
1-Viết các vần (3 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
2- Viết các từ ngữ (5 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
3- Viết câu (2 điểm)
- Viết đúng các chữ trong câu thẳng dòng, đúng cỡ chữ , sạch, đều nét
@ Lưu ý: Tùy theo lỗi sai của học sinh( trình bày, chữ viết) mà giáo viên đánh
giá cho phù hợp.
Hoàng Văn Thụ, ngày 12 tháng 12 năm 2019
Người ra đề
Nguyễn Thị Thanh Huế
Thứ .......................... ngày ............. tháng 12 năm 2019
Tên học
sinh:..............................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 1
........
8
Lớp:...........
Điểm
Nhận xét của cô giáo
Đọc:...................
.........
Viết:...................
.......
Chung:...............
....
A. Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (7 điểm) Học sinh bốc thăm và đọc
II.Đọc hiểu: (3 điểm) 1. Nối từ (theo mẫu): (1 điểm)
bệnh
cảm
quả
chanh
dũng
tươi
cười
nhân
con
mắt
2. Nhìn hình và viết từ tương ứng: (2 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết vần: (3 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯ
2. Viết từ: (5 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
9
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:
(2 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Chúng em viết bài.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN BUÔN ĐÔN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG VĂN THỤ
*****
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
LỚP 1
Năm học 2019 - 2020
10
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Huế
11
 





