Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
Đề Toán giữa kì 1 - Đề 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 23h:03' 23-11-2023
Dung lượng: 275.3 KB
Số lượt tải: 1154
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 23h:03' 23-11-2023
Dung lượng: 275.3 KB
Số lượt tải: 1154
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 2
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên: …………………………………………….………… Lớp: …………
Bài 1 (1 điểm). Cho các số 45; 29; 58; 85.
a) Các số đã cho được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………
b) Số bé nhất trong các số đã cho là: …………………………………………..
c) Số 85 gồm ………. Chục và ………... đơn vị.
d) Số liền sau của số 45 là số …………………...
Bài 2 (2 điểm). Tính nhẩm.
8 + 8 = ……….
9 + 3 = ……….
13 – 6 = ………. 15 – 9 = ……….
Bài 3 (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
9 + 5 + 2 = ……
70 + 30 = …….
10 – 3 – 4 = ……. 100 – 80 = ……..
35 + 4
42 + 36
59 - 7
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
Bài 4 (2 điểm). Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
17 – 9 2 + 8
20 + 18 70 - 40
Bài 5 (2 điểm).
68 - 26
……………….
……………….
……………….
89 98 - 8
16 - 8 13 - 5
a) Cô giáo có tất cả 18 quyển vở. Cô đã tặng cho các bạn có thành tích xuất sắc
9 quyển vở. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
b) Lớp 2A có 34 bạn, lớp 2B có 32 bạn. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 6 (1 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống.
40 + - = 80
10 = 60 - +
Môn: Toán lớp 2
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên: …………………………………………….………… Lớp: …………
Bài 1 (1 điểm). Cho các số 45; 29; 58; 85.
a) Các số đã cho được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………
b) Số bé nhất trong các số đã cho là: …………………………………………..
c) Số 85 gồm ………. Chục và ………... đơn vị.
d) Số liền sau của số 45 là số …………………...
Bài 2 (2 điểm). Tính nhẩm.
8 + 8 = ……….
9 + 3 = ……….
13 – 6 = ………. 15 – 9 = ……….
Bài 3 (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
9 + 5 + 2 = ……
70 + 30 = …….
10 – 3 – 4 = ……. 100 – 80 = ……..
35 + 4
42 + 36
59 - 7
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
……………….
Bài 4 (2 điểm). Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
17 – 9 2 + 8
20 + 18 70 - 40
Bài 5 (2 điểm).
68 - 26
……………….
……………….
……………….
89 98 - 8
16 - 8 13 - 5
a) Cô giáo có tất cả 18 quyển vở. Cô đã tặng cho các bạn có thành tích xuất sắc
9 quyển vở. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
b) Lớp 2A có 34 bạn, lớp 2B có 32 bạn. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 6 (1 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống.
40 + - = 80
10 = 60 - +
 





