Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
Đề Toán cuối kì 2 - Đề 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:40' 05-08-2023
Dung lượng: 237.1 KB
Số lượt tải: 1183
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:40' 05-08-2023
Dung lượng: 237.1 KB
Số lượt tải: 1183
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên:..........................................................................................
Điểm
Lớp 2E
Nhận xét
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1:
a.Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
b.Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ...... số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5
điểm)
A. 22
B . 23
C. 33
D. 34
c. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 98
B. 99
C. 100
D. 101
Câu 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là:(M1 –
0,5 điểm)
A.307
B. 370
Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ...............
b. Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là: ...............................................
Câu 4:
a.Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)
....... hình tam giác
......... đoạn thẳng.
b.Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)
B.BÀI
TỰ LUẬN
KhốiTẬP
lập phương
Khối trụ
Khối cầu
Khối hộp chữ nhật
Câu 4: Đặt tính rồi tính:(M1 - 2 điểm)
a. 67 - 38
b. 34 + 66
192
c. 616 + 164
d. 315 -
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân
nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 - 2 điểm)
Bài giải
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)
N
......... ×......... = .....................
5cm
M
5cm
P
H
5cm
5cm
Q
5cm
K
Câu 8: Chọn từ : Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm ? ( M2. 1đ)
a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
12 : 2 ……5 × 3
Câu 1(1,5đ)
a.
Ý C ; (0,5đ)
5 × 2 ……. 2 × 5
ĐÁP ÁN Toán 2 cuối năm
b.
Ý B: ( 0,5đ)
c.
Ý D: ( 0,5đ)
Câu 2: (0,5đ)
B: Đúng
Câu 3: (1đ)
- Số lớn nhất là: 898: ( 0,5đ)
- Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là: 898 – 242 = 656 ( 0,5đ)
Câu 4: (1đ) – a) Mỗi ý đúng 0,25đ - 6 tam giác
( 0,5đ)
-11 đoạn thẳng
- b): Nối mỗi đồ vật đúng ( 0,1đ)
(0,5đ)
Câu 5:( 2đ)
- Mỗi phép tính đúng ( 0,5đ)- Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai , tính
đúng không cho điểm
67
34
616
315
38
66
164
192
29
100
780
123
Câu 6: (2đ)
Câu 7: ( 0,5đ)
Con gấu cân nặng là:( 1)
434 – 127 = 307(kg)( 0,5đ)
Đáp số: 307 kg gạo( 0,5đ)
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là:
5 x 5 = 25 (cm) ( 0,5đ)
Câu 8: - Điền đủ 3 từ được ( 1đ)
a - Điền từ: Chắc chắn
b- Điền từ : Không thể
c- Điền từ: Có thể
Câu 9: - Mỗi dấu đúng ( 0,25đ ) - Điền đúng <,
= ( 0,5đ)
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên:..........................................................................................
Điểm
Lớp 2E
Nhận xét
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1:
a.Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
b.Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ...... số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5
điểm)
A. 22
B . 23
C. 33
D. 34
c. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 98
B. 99
C. 100
D. 101
Câu 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là:(M1 –
0,5 điểm)
A.307
B. 370
Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ...............
b. Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là: ...............................................
Câu 4:
a.Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)
....... hình tam giác
......... đoạn thẳng.
b.Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)
B.BÀI
TỰ LUẬN
KhốiTẬP
lập phương
Khối trụ
Khối cầu
Khối hộp chữ nhật
Câu 4: Đặt tính rồi tính:(M1 - 2 điểm)
a. 67 - 38
b. 34 + 66
192
c. 616 + 164
d. 315 -
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân
nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 - 2 điểm)
Bài giải
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)
N
......... ×......... = .....................
5cm
M
5cm
P
H
5cm
5cm
Q
5cm
K
Câu 8: Chọn từ : Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm ? ( M2. 1đ)
a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.
b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.
c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
12 : 2 ……5 × 3
Câu 1(1,5đ)
a.
Ý C ; (0,5đ)
5 × 2 ……. 2 × 5
ĐÁP ÁN Toán 2 cuối năm
b.
Ý B: ( 0,5đ)
c.
Ý D: ( 0,5đ)
Câu 2: (0,5đ)
B: Đúng
Câu 3: (1đ)
- Số lớn nhất là: 898: ( 0,5đ)
- Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là: 898 – 242 = 656 ( 0,5đ)
Câu 4: (1đ) – a) Mỗi ý đúng 0,25đ - 6 tam giác
( 0,5đ)
-11 đoạn thẳng
- b): Nối mỗi đồ vật đúng ( 0,1đ)
(0,5đ)
Câu 5:( 2đ)
- Mỗi phép tính đúng ( 0,5đ)- Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai , tính
đúng không cho điểm
67
34
616
315
38
66
164
192
29
100
780
123
Câu 6: (2đ)
Câu 7: ( 0,5đ)
Con gấu cân nặng là:( 1)
434 – 127 = 307(kg)( 0,5đ)
Đáp số: 307 kg gạo( 0,5đ)
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là:
5 x 5 = 25 (cm) ( 0,5đ)
Câu 8: - Điền đủ 3 từ được ( 1đ)
a - Điền từ: Chắc chắn
b- Điền từ : Không thể
c- Điền từ: Có thể
Câu 9: - Mỗi dấu đúng ( 0,25đ ) - Điền đúng <,
= ( 0,5đ)
 





