BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

KIẾN THỨC THÚ VỊ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet2Trang30.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet4NoivangheKechuyenBonanhtaiTrang29.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan29Bai20Tiet4_5Vietdoanvanketamotdodung.jpg TiengViet2SachKetnoitrithucTuan32Bai26Tiet4_5Vietdoanvangioithieudodungbangtrehoacgo.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg VothuchanhTiengViet2Tuan7Bai13Bai14Vietdoanvantahopsapmau.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_TapnauanTrungducthit.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ

    đề ôn hè lớp 2 lên lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: hoàng sương
    Ngày gửi: 22h:20' 15-10-2023
    Dung lượng: 529.9 KB
    Số lượt tải: 1199
    Số lượt thích: 0 người
    4 ĐỀ ÔN HÈ LỚP 2 LÊN LỚP 3
    ĐỀ SỐ 1
    A. Phần trắc nghiệm
    1. Từ nào sau đây viết đúng chính tả
    A. reo mạ

    B. deo mạ

    C. hò reo

    D. dả dối

    2. Trong câu: "Thu sang, vườn bưởi chín vàng." Bộ phận nào trả lời câu hỏi: Khi nào?
    A. Thu sang

    B. vườn bưởi

    C. chín vàng

    3. Câu "Trên trời, từng đàn chim bay lượn rập rờn như múa." Bộ phận câu được gạch chân trả lời
    câu hỏi nào?
    A. Làm gì?

    B. Như thế nào?

    C. Khi nào?

    D. Ở đâu?

    4. Cuối câu: “Bạn Lan xinh ơi là xinh” đặt dấu câu nào cho phù hợp?
    A. Dấu chấm than B. Dấu chấm hỏi

    C. Dấu chấm

    D. Không đặt dấu nào?

    5. Dòng nào sau đây là những từ chỉ thời tiết
    A. mát mẻ, mùa xuân, hoa lá, nóng bức, vui mừng, hoạ sinh.
    B. nóng bức, oi nồng, se se lạnh, mưa phùn, ấm áp, giá lạnh.
    C. giá rét, mùa đông, mùa màng, chậm chạp, xinh đẹp.
    6. Kết quả của phép tính: 5dm5cm - 12 cm bằng bao nhiêu?
    A. 23dm

    B. 23cm

    C. 43dm

    D. 43cm

    7. Biểu thức 5 x 5 + 35 bằng bao nhiêu?
    A.55

    B.60

    C.50

    D.40

    8. của 12cm là bao nhiêu xăng ti mét?
    A. 1cm

    B. 4cm

    C. 2dm

    D. 6cm

    9. Cho dãy số: 43, 39, 35, ....., ......,
    Hai số tiếp theo là:
    A.35;34

    B. 37 ; 38

    10. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
    A. 4 hình tam giác
    B. 8 hình tam giác
    C. 6 hình tam giác
    D. 7 hình tam giác

    C. 31 ; 27

    D.30 ; 33

    B. Phần tự luận
    I. Môn Toán
    Bài 1: Điền dấu (×; :) vầo ô trống để được phép tính đúng
    6□3□2=9

    18 □ 2 □ 3 = 3

    5□3□5=3

    Bài 2: Tính nhanh:
    a. 38 + 27 +12 + 23 =

    b. 5 + 5 + 5 + 5 + 5 +5 =

    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    Bài 3: Tùng có số con tem bằng số liền sau số 49. Tùng cho bạn số con tem Tùng có. Hỏi:
    a) Tùng cho bạn bao nhiêu con tem?
    b) Tùng còn lại bao nhiêu con tem?
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………
    II. MônTiếng Việt
    Bài 1
    a. Ghi thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ đã cho như sau:
    Nhanh:.................................................; Đen :.......................................................
    Trắng :.................................................; Nhát :.............................................................
    b. Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu? cho mỗi câu sau:
    - Cung văn hoá thiếu nhi ở Thành phố Hà Nội.

    .......................................................................................................................................
    - Bộ đồ dùng em để trong ngăn bàn.
    ………………………………………………………………………………………..
    c. Đặt câu với mỗi từ sau: hiền lành, gọn gàng.
    ........................................................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………………..
    Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5 đến 7 câu) nói về một mùa mà em yêu
    thích.
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………..

    ĐỀ SỐ 2
    I/Phần trắc nghiệm
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:
    Câu 1: Cho dãy số: 706; 708; 710; …; …; . Số cần điền vào chỗ chấm là:
    a.711; 712

    b. 712; 713

    c. 712; 714

    Câu 2: Một ngày có mấy giờ?
    a. 12 giờ

    b. 13 giờ

    c. 24 giờ

    Câu 3: Các số 886; 688; 868; 686 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    a. 886; 688; 868; 686;

    b. 686; 688; 868;886

    c.886;868;688;686

    Câu 4: 7m8dm = … dm. Số điền vào chỗ chấm là:
    a. 15

    b. 708

    c. 78

    Câu 5: Tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác biết độ dài các cạnh lần lượt là: 25cm; 3dm; 35 cm;
    24 cm
    a.77cm

    b.114cm

    c. 104cm

    Câu 6: Khi kim dài chỉ số 3, kim ngắn chỉ qua số 10 thì đồng hổ chỉ mấy giờ?
    A. 3 giờ 10 phút

    B. 10 giờ 15 phút

    C.10 giờ 3 phút

    II/Phần tự luận
    Câu 7: Đặt tính rồi tính
    863 + 125

    56 + 27

    876 – 654

    91 – 58

    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………….
    Câu 8: Tóm tắt và giải bài toán sau:
    Một cửa hàng buổi sáng bán được 269 chiếc xe đạp và bán ít hơn buổi chiều 46 chiếc xe đạp. Hỏi:
    a)Buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?
    b) Cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………..
    Câu 10: Đặt đề và giải bài toán theo tóm tắt sau:
    4 quả cam : 1 đĩa
    32 quả cam : …đĩa?
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    Câu 11: Có … hình tam giác
    Có ….hình tứ giác
    Có….. đoạn thẳng

    ĐỀ SỐ 3
    Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Số gồm 3 trăm, 4 đơn vị viết là:
    A. 3004

    B. 34

    C. 304

    D.403

    Đọc số vừa tìm được: ………………………………………………….
    Câu 2: Giá trị của chữ số 4 trong số 348 là:
    A.400

    B. 4

    C.40

    D.48

    Câu 3: Dãy số nào xếp theo thứ tự tăng dần?
    A.742,427,724,472

    B. 427,472,724,742

    C.742,724,427,472

    D. 427,472,742,724

    Câu 4: Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 998

    B. 999

    C. 987

    D. 1000

    Câu 5: Khi kim dài chỉ số 3, kim ngắn chỉ qua số 10 thì đồng hổ chỉ mấy giờ?
    B. 3 giờ 10 phút

    B. 10 giờ 15 phút

    C.10 giờ 3 phút

    D.3 giờ kém 10 phút

    Câu 6: Cho hình tam giác có độ dài ba cạnh là 2cm,30mm,15mm. Vậy tổng độ dài các cạnh
    của tam giác là:
    A.65

    B. 47mm

    C. 65cm

    D. 65mm

    Phần II. Tự luận
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    100- 74

    45+29

    849 – 426

    7+752

    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………….
    Bài 2: > , < , =
    1km … 300 m + 600m

    40 cm +

    60 cm … 2m

    10dm ….. 10 cm + 90cm

    5 dm + 50cm

    …. 1m

    Bài 3: a)Tính
    421m + 35m : 5 =……………………
    = …………………..

    45 : 5 × 1 = ………………….

    b) Tổng của hai số tròn chục lớn nhất có ba chữ số, biết một số hạng là 490. Tìm số hạng còn
    lại.
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………..
    Bài 4: Gói kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 258 cái kẹo. Riêng gói kẹo chanh có 118 cái.
    Hỏi:
    a) Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?
    b) Phải bớt đi ở gói kẹo chanh bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở hai gói bằng nhau?
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………..

    Bài 5: Trong hình bên:
    Có…… hình tam giác
    Có….. hình tứ giác

    ĐỀ SỐ 4
    Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa; xôn xao. Từ viết sai chính tả là:
    A. Xắp xếp

    B. Xếp hàng

    C . Sáng sủa

    D . Xôn xao

    Câu 2. Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”
    A. Hoạ Mi

    B. Hót

    C. Rất

    D. Hay

    Câu 3. Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?
    A. Làm gì?

    B. Như thế nào?

    C. Là gì?

    D. Ở đâu?

    Câu 4. Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ :
    A. Siêng năng

    B. Lười biếng

    C. Thông minh

    D. Đoàn kết

    Câu 5. Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “ Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:
    A. Hoa mướp

    B. Nở

    C. Vàng tươi

    D. Trong vườn

    Câu 6. Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu? trong câu: “ Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ
    rực.” Là:
    A. Hai bên bờ sông

    B. Hoa phượng

    C. Nở

    D. Đỏ rực

    Câu 7. Hót như......
    Tên loài chim điền vào chỗ trống thích hợp là:
    A. Vẹt

    B. Khướu

    C. Cắt

    D. Sáo

    Câu 8. Cáo .....
    Từ chỉ đặc điểm của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là:
    A. Hiền lành

    B. Tinh ranh

    C. Nhút nhát

    Câu 9. Từ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ là:
    A. Kính yêu

    B. Kính cận

    C. Kính râm

    Câu 10. Em hiểu câu tục ngữ : “ Lá lành đùm lá rách .” là thế nào?
    A. Giúp đỡ nhau

    B. Đoàn kết

    D. Nhanh nhẹn

    C. Đùm bọc

    D. Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn.

    II. Phần tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả ch hay tr và viết lại cho đúng vào chỗ trống ở dưới:
    Trưa đến chưa mà trời đã nắng trang trang.
    ..........................................................................................................................................
    Câu 2: Xếp các từ sau thành 2 nhóm:
    Giản dị, sáng ngời, tài giỏi, bạc phơ, cao cao, sáng suốt, lỗi lạc, hiền từ.
    Nhóm 1: Từ chỉ đặc điểm hình dáng của Bác Hồ:
    Nhóm 2: Từ chỉ tính nết phẩm chất của Bác Hồ:
    Câu 3: Tìm cặp từ trái nghĩa trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau
    a) Thắng không kiêu , bại không nản…………………………………
    a) Anh em xa không bằng láng giềng gần…………………………………………………..
    b) Dù ai đi ngược về xuôi
    Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười tháng ba…………………………………………………
    Câu 4: Đặt dấu chấm, dấu hỏi hoặc dấu chấm than vào ngoặc đơn trong đoạn văn sau:
    Ôi chao, chú chuồn chuồn ớt mới đẹp làm sao( ) Màu đỏ trên mình chú rực lên dưới ánh nắng trưa
    hè() Chú cứ lượn lên rồi liệng xuống dưới mặt hồ( ) Thỉnh thoảng, chú lại đậu trên cành tre ngả
    xuống hồ, mắt chú mở to ngơ ngác như muốn hỏi: Ai đã cho chú là cái hồ này, rặng tre này( )
    Câu 5: ( 3 đ) Viết đoạn văn từ 6-8 câu nói về Bác Hồ kính yêu
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………….................................................................
    ………………………………………………………………………………………………………

    Thư viện Tiểu học – Ươm mầm tương lai xin trân trọng giới thiệu bộ
    phiếu cuối tuần và bộ đề kiểm tra lớp 1, lớp 2, lớp 3 (sách Kết nối, Cánh
    diều, Chân trời sáng tạo) lớp 4, lớp 5
    NHẤP LINK XEM THỬ TÀI LIỆU THƯ VIỆN
    Lớp 1:
    https://drive.google.com/drive/folders/18vSFIyEJ_y5c9uYnJbuJnFQogN6
    sSnKr?usp=sharing
    Lớp 2:
    https://drive.google.com/drive/folders/1NyVNEM5LXRgBRvIl0r860OX
    W5xhDWia5?usp=sharing
    Lớp 3:
    https://drive.google.com/drive/folders/1uN6s8vodQOQRIdLzRntfWBcIjH
    vkmX5K?usp=sharing
    Lớp 4 (cập nhật sách mới vào tháng 8):
    https://drive.google.com/drive/folders/1Y151OeKlJsryh958MV9Y8wVAF_jm8Bh?usp=sharing
    Lớp 5:
    https://drive.google.com/drive/folders/14MYguk6MuHaILRBCQZj6oIEw
    B65j9bI_?usp=sharing
    ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN MỀM CÓ PHÍ TÀI LIỆU HAY BẬC TIỂU
    HỌC CỦA THƯ VIỆN
    bằng cách:
    => INBOX trang thư viện theo link sau:
    https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc
    => Hoặc nhắn tin số Zalo: 0973368102
    ĐĂNG KÝ LỚP VĂN ONLINE DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 2, 3 4.
    5 CỦA GÁC VĂN TIỂU HỌC
    bằng cách:
    => INBOX trang Gác văn Tiểu học theo link sau::
    https://www.facebook.com/GacvanTieuhoc
    => Hoặc nhắn tin số Zalo: 0978203282
     
    Gửi ý kiến

    Trong những cuốn sách ẩn chứa linh hồn của suốt chiều dài quá khứ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG QUỲ - THANH HOÁ !