Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng việt và Toán lớp 1 năm học 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 26-12-2022
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 3435
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 26-12-2022
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 3435
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ..................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH .....................
MÔN TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC 2022 - 2023 LỚP 1
Mạch kiến thức, Số câu,
kĩ năng
số điểm
Mức 1
TN
HTK
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Kiểm tra đọc:
Số câu
1
1
1
- Đọc thầm bài và
trả lời câu hỏi.
Câu số
1
2
3
Số
1
1
1
- Nêu được tên 2
con chim.
Kiểm tra viết
chính tả:
- Nhìn viết đoạn
văn
Kiểm tra kiến
thức Tiếng Việt:
- Nối các tiếng
thích hợp để tạo
thành từ.
Tổng
3
3
điểm
Số
7
điểm
Số câu
1
2
Câu số
1
2, 3
Số
1
2
3
3
điểm
- Biết điền âm,
tiếng vào chỗ chấm
để hoàn chỉnh từ
ngữ, câu.
Tổng
Số câu
1
1
1
2
1
6
Số
1
1
1
2,0
1,0
6,0
điểm
UBND HUYỆN ..................
TRƯỜNG TH .....................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao đề )
Đề chính thức
Họ và tên: …......................................................................Lớp ………………….……
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Nhận xét bài kiểm tra
…...........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
A. BÀI KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
I. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm )
II. Đọc hiểu: ( 3 điểm )
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
CHIM SÂU CHĂM CHỈ
Chim sâu nhảy nhót trên cây cam. Nó nhìn bên nọ, ngó bên kia, rồi bắt một con sâu
đem về cho con.
Chim sâu rất chăm chỉ. Nó tìm sâu trên cây cam suốt ngày. Thật là may mắn cho cây
khi vườn có mấy chú chim sâu.
Câu 1: ( M1 – 1 điểm) Tên con chim trong bài:
a. Chim sơn ca
b. Chim sâu
Câu 2: ( M2 – 1 điểm ) Chim sâu làm gì suốt ngày?
a. Tìm sâu trên cây cam suốt ngày.
b. Bay đi chơi.
Câu 3: ( M3 – 1 điểm ) Nêu tên 2 con chim mà em biết
UBND HUYỆN ..................
TRƯỜNG TH .....................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Đề chính thức
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: …........................................................................................Lớp….......................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Điểm bằng số
Họ tên chữ ký của giám khảo
Điểm bằng chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Nhận xét bài kiểm tra
…...........................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
B. BÀI KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm)
I. Viết chính tả ( 7 điểm )
Giờ ra chơi
Giờ ra chơi đã đến. Trên sân mấy bạn nữ chơi ô ăn quan, nhảy dây. Giờ ra chơi
thật là vui.
II. Bài tập ( 3 điểm )
Câu 1. ( M1- 1 điểm) Đọc các tiếng. Nối các tiếng thành từ ngữ ( theo mẫu ).
đạp
lớp
cướp
xe
họp
cờ
Câu 2. ( M2- 1 điểm) Điền g hoặc gh vào chỗ trống.
……ạo nếp
cái ……….ế
Câu 3. ( M3- 1 điểm) Chọn tiếng cho chỗ chấm trong câu.
bát
Hai bạn ……….. …lá.
nhặt
Bạn Lan rửa …….......
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Kiểm tra bài đọc. ( 10 điểm )
Câu 1. Kiểm tra đọc các âm, vần, các tiếng. ( 7 điểm )
- GV tự kiểm tra vào các tiết ôn tập.
Câu 2. Đọc hiểu. ( 3 điểm )
Câu 1: (1 điểm)
b. Chim sâu
Câu 2: (1 điểm)
a. Tìm sâu trên cây cam suốt ngày.
Câu 3: (1 điểm)
HS nêu được tên 2 loại chim trở lên.
B. Kiểm tra viết ( 10 điểm )
I. Viết chính tả ( 7 điểm )
- Viết sạch, đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách giữa các tiếng 6 - 7 điểm.
- Viết sạch, chữ viết, khoảng cách tương đối đúng và đều nét 4 – 5 điểm.
- Bài viết sai 2 lỗi trừ 0,5 điểm.
II. Bài tập ( 3 điểm )
Câu 1: (1 điểm)
Nối đúng mỗi từ 0,5 điểm
đạp
lớp
cướp
họp
Câu 2: (1 điểm)
xe
cờ
Điền đúng mỗi tiếng 0,5 điểm
gạo nếp
cái ghế
Câu 3: (1 điểm)
Chọn và điền đúng mỗi tiếng 0,5 điểm
Hai bạn nhặt lá.
Bạn Lan rửa bát.
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ I
LỚP 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: Biết đếm, đọc, viết, so sánh
các số đến 10; nhận biết được số
lượng của một nhóm đối tượng ; biết
sử dụng hình vẽ, vật thật để thao tác
minh họa phép cộng trong phạm vi
10; thuộc bảng cộng, trừ trong phạm
vi 10 và biết cộng , trừ nhẩm trong
phạm vi 10; bước đầu nhận biết được
vai trò
của số 0 trong phép cộng, trừ; viết
phép tính thích hợp với hình vẽ.
Yếu tố hình học: Nhận biết được
hình vuông, hình tròn, hình tam giác,
hình chữ nhật. Khối lập phương, khối
hộp chữ nhật.
Số câu, câu
số, số điểm
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Tổng
Số câu
03
02
03
08
1,2,4
5,6
8,9,
10
3,0
2,0
3,0
01
01
02
3
7
1,0
1,0
1,0
2,0
04
03
03
1,2,3
,4
5,6,
8,9,1
0
4,0
3,0
3,0
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Tổng
Câu số
Số điểm
UBND HUYỆN ..................
TRƯỜNG TH .....................
8,0
10
10,0
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Đề chính thức
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: …......................................................................lớp...............
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Nhận xét bài kiểm tra
…...........................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1. Số ?
Câu 2. Điền dấu >, <, =
4
9
Câu 3.
- Hình bên có ……… hình tam giác
- Hình bên có ……… hình vuông
Câu 4. Tính
7
5
6+3=
7-3=
Câu 5. Số ?
7 - 3
=
4 +
= 9
Câu 6: Viết các số: 1, 6, 9, 3, 8. (1 điểm)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...................................................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................................................................................................
Câu 7 : Nối với hình thích hợp. (1 điểm)
Hình tam giác
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình vuông
Câu 8. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Câu 9. Tính
2+3+5=
10 – 5 – 2 =
Câu 10. Số ?
6
3
3
0
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1. (1 điểm)
Điền đúng số 5, 6.
Câu 2. (1 điểm)
Điền đúng dấu vào mỗi ý 0,5 điểm
8
7>
5
<6
Câu 3. (1 điểm)
Trả lời đúng mỗi hình 0,5 điểm
- Hình bên có 5 hình tam giác
- Hình bên có 2 hình vuông
Câu 4. (1 điểm)
Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
6+3= 9
7-3=4
Câu 5. (1 điểm)
Điền đúng số vào mỗi phép tính 0,5 điểm
7-3 = 4
4 + 5 =9
Câu 6: (1 điểm) viết đúng các số theo thứ tự mỗi ý 0,5 điểm
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 3, 6, 8, 9.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 6, 3,1
Câu 7 : (1 điểm) Nối đúng với hình thích hợp mỗi ý 0,25 điểm .
Hình tam giác
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình vuông
Câu 8. (1 điểm)
Viết đúng phép tính
5
+
4
=
Câu 9. (1 điểm)
Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
2 + 3 + 5 = 10
Câu 10. (1 điểm)
Tìm và viết đúng mỗi số 0,5 điểm.
9
6
3
3
3
0
9
10 – 5 – 2 = 3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH .....................
MÔN TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC 2022 - 2023 LỚP 1
Mạch kiến thức, Số câu,
kĩ năng
số điểm
Mức 1
TN
HTK
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Kiểm tra đọc:
Số câu
1
1
1
- Đọc thầm bài và
trả lời câu hỏi.
Câu số
1
2
3
Số
1
1
1
- Nêu được tên 2
con chim.
Kiểm tra viết
chính tả:
- Nhìn viết đoạn
văn
Kiểm tra kiến
thức Tiếng Việt:
- Nối các tiếng
thích hợp để tạo
thành từ.
Tổng
3
3
điểm
Số
7
điểm
Số câu
1
2
Câu số
1
2, 3
Số
1
2
3
3
điểm
- Biết điền âm,
tiếng vào chỗ chấm
để hoàn chỉnh từ
ngữ, câu.
Tổng
Số câu
1
1
1
2
1
6
Số
1
1
1
2,0
1,0
6,0
điểm
UBND HUYỆN ..................
TRƯỜNG TH .....................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao đề )
Đề chính thức
Họ và tên: …......................................................................Lớp ………………….……
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Nhận xét bài kiểm tra
…...........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
A. BÀI KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
I. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm )
II. Đọc hiểu: ( 3 điểm )
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
CHIM SÂU CHĂM CHỈ
Chim sâu nhảy nhót trên cây cam. Nó nhìn bên nọ, ngó bên kia, rồi bắt một con sâu
đem về cho con.
Chim sâu rất chăm chỉ. Nó tìm sâu trên cây cam suốt ngày. Thật là may mắn cho cây
khi vườn có mấy chú chim sâu.
Câu 1: ( M1 – 1 điểm) Tên con chim trong bài:
a. Chim sơn ca
b. Chim sâu
Câu 2: ( M2 – 1 điểm ) Chim sâu làm gì suốt ngày?
a. Tìm sâu trên cây cam suốt ngày.
b. Bay đi chơi.
Câu 3: ( M3 – 1 điểm ) Nêu tên 2 con chim mà em biết
UBND HUYỆN ..................
TRƯỜNG TH .....................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Đề chính thức
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: …........................................................................................Lớp….......................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Điểm bằng số
Họ tên chữ ký của giám khảo
Điểm bằng chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Nhận xét bài kiểm tra
…...........................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
B. BÀI KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm)
I. Viết chính tả ( 7 điểm )
Giờ ra chơi
Giờ ra chơi đã đến. Trên sân mấy bạn nữ chơi ô ăn quan, nhảy dây. Giờ ra chơi
thật là vui.
II. Bài tập ( 3 điểm )
Câu 1. ( M1- 1 điểm) Đọc các tiếng. Nối các tiếng thành từ ngữ ( theo mẫu ).
đạp
lớp
cướp
xe
họp
cờ
Câu 2. ( M2- 1 điểm) Điền g hoặc gh vào chỗ trống.
……ạo nếp
cái ……….ế
Câu 3. ( M3- 1 điểm) Chọn tiếng cho chỗ chấm trong câu.
bát
Hai bạn ……….. …lá.
nhặt
Bạn Lan rửa …….......
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Kiểm tra bài đọc. ( 10 điểm )
Câu 1. Kiểm tra đọc các âm, vần, các tiếng. ( 7 điểm )
- GV tự kiểm tra vào các tiết ôn tập.
Câu 2. Đọc hiểu. ( 3 điểm )
Câu 1: (1 điểm)
b. Chim sâu
Câu 2: (1 điểm)
a. Tìm sâu trên cây cam suốt ngày.
Câu 3: (1 điểm)
HS nêu được tên 2 loại chim trở lên.
B. Kiểm tra viết ( 10 điểm )
I. Viết chính tả ( 7 điểm )
- Viết sạch, đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách giữa các tiếng 6 - 7 điểm.
- Viết sạch, chữ viết, khoảng cách tương đối đúng và đều nét 4 – 5 điểm.
- Bài viết sai 2 lỗi trừ 0,5 điểm.
II. Bài tập ( 3 điểm )
Câu 1: (1 điểm)
Nối đúng mỗi từ 0,5 điểm
đạp
lớp
cướp
họp
Câu 2: (1 điểm)
xe
cờ
Điền đúng mỗi tiếng 0,5 điểm
gạo nếp
cái ghế
Câu 3: (1 điểm)
Chọn và điền đúng mỗi tiếng 0,5 điểm
Hai bạn nhặt lá.
Bạn Lan rửa bát.
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KỲ I
LỚP 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: Biết đếm, đọc, viết, so sánh
các số đến 10; nhận biết được số
lượng của một nhóm đối tượng ; biết
sử dụng hình vẽ, vật thật để thao tác
minh họa phép cộng trong phạm vi
10; thuộc bảng cộng, trừ trong phạm
vi 10 và biết cộng , trừ nhẩm trong
phạm vi 10; bước đầu nhận biết được
vai trò
của số 0 trong phép cộng, trừ; viết
phép tính thích hợp với hình vẽ.
Yếu tố hình học: Nhận biết được
hình vuông, hình tròn, hình tam giác,
hình chữ nhật. Khối lập phương, khối
hộp chữ nhật.
Số câu, câu
số, số điểm
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Tổng
Số câu
03
02
03
08
1,2,4
5,6
8,9,
10
3,0
2,0
3,0
01
01
02
3
7
1,0
1,0
1,0
2,0
04
03
03
1,2,3
,4
5,6,
8,9,1
0
4,0
3,0
3,0
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Tổng
Câu số
Số điểm
UBND HUYỆN ..................
TRƯỜNG TH .....................
8,0
10
10,0
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Đề chính thức
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: …......................................................................lớp...............
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Nhận xét bài kiểm tra
…...........................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1. Số ?
Câu 2. Điền dấu >, <, =
4
9
Câu 3.
- Hình bên có ……… hình tam giác
- Hình bên có ……… hình vuông
Câu 4. Tính
7
5
6+3=
7-3=
Câu 5. Số ?
7 - 3
=
4 +
= 9
Câu 6: Viết các số: 1, 6, 9, 3, 8. (1 điểm)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...................................................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................................................................................................
Câu 7 : Nối với hình thích hợp. (1 điểm)
Hình tam giác
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình vuông
Câu 8. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Câu 9. Tính
2+3+5=
10 – 5 – 2 =
Câu 10. Số ?
6
3
3
0
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1. (1 điểm)
Điền đúng số 5, 6.
Câu 2. (1 điểm)
Điền đúng dấu vào mỗi ý 0,5 điểm
8
7>
5
<6
Câu 3. (1 điểm)
Trả lời đúng mỗi hình 0,5 điểm
- Hình bên có 5 hình tam giác
- Hình bên có 2 hình vuông
Câu 4. (1 điểm)
Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
6+3= 9
7-3=4
Câu 5. (1 điểm)
Điền đúng số vào mỗi phép tính 0,5 điểm
7-3 = 4
4 + 5 =9
Câu 6: (1 điểm) viết đúng các số theo thứ tự mỗi ý 0,5 điểm
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 3, 6, 8, 9.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 6, 3,1
Câu 7 : (1 điểm) Nối đúng với hình thích hợp mỗi ý 0,25 điểm .
Hình tam giác
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình vuông
Câu 8. (1 điểm)
Viết đúng phép tính
5
+
4
=
Câu 9. (1 điểm)
Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
2 + 3 + 5 = 10
Câu 10. (1 điểm)
Tìm và viết đúng mỗi số 0,5 điểm.
9
6
3
3
3
0
9
10 – 5 – 2 = 3
 





