Thư viện Trường Tiểu học Hoằng Quỳ
Bài kiểm tra môn Tiếng Việt 1 học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH THỊ KIM THOAN
Ngày gửi: 10h:01' 19-05-2024
Dung lượng: 843.5 KB
Số lượt tải: 1220
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH THỊ KIM THOAN
Ngày gửi: 10h:01' 19-05-2024
Dung lượng: 843.5 KB
Số lượt tải: 1220
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TP GIA NGHĨA
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
Thời gian làm bài: 70 phút
Họ và tên: ………………………………………………………… Lớp 1A…
Điểm
Đọc
TT
Đ.Hiể
u
Nhận xét của giáo viên
Viết
I. Kiểm tra đọc:
1. Đọc thành tiếng: GV làm thăm cho học sinh bốc thăm rồi đọc
2. Kiểm tra đọc hiểu (15 phút)
a, Em hãy đọc thầm bài “Bình minh trong vườn”
Bình minh trong vườn
Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo, ngây thơ
ấy làm tôi bừng tỉnh giấc. Tôi chui ra khỏi màn, bước chân ra vườn và
khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm mai. Tôi chợt
nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay mới đẹp làm sao!
(Theo Trần Thu Hà)
b. Dựa vào bài đọc ở trên em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu
trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Trong bài đọc tiếng chim hót véo von ở đâu ?
A. Trong rừng
B. Ngoài cánh đồng
C. Sân trường
D. Đầu vườn.
Câu 2: (0,5 điểm) Âm thanh gì trong vườn làm bạn nhỏ tỉnh giấc?
A. Tiếng đàn gà rủ nhau đi kiếm mồi.
B. Tiếng chim hót trong trẻo, ngây thơ.
C. Tiếng cành cây rơi trong gió.
D. Tiếng mẹ gọi làm bạn nhỏ thức dậy.
Câu 3: (0,5 điểm) Cảnh vật trong vườn được tả vào thời điểm nào trong
ngày?
A. Chiều tối
B. Giữa trưa
C. Sáng sớm
D. Ban đêm
Câu 4: (0,5 điểm) Bạn nhỏ trong bài chợt nhận ra điều gì?
A. Khoảnh vườn nhỏ hôm nay mới đẹp làm sao!
B. Tiếng chim hót thật vui
C. Buổi sáng, không khí mát mẻ
D. Hôm nay mặt trời rất đẹp
Câu 5: (1 điểm) Từ ngữ cần điền trong câu sau là:
Tôi chợt nhận ra cái ……………………………… nhỏ nhà mình hôm nay mới đẹp làm sao!
A. hít thở
B. khoan khoái
C. sớm mai
D. khoảnh vườn
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Nghe viết: (7 điểm)
2. Kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền l hay n vào chỗ chấm
…..úi rừng,
…….ò sưởi,
trời …..ắng,
Câu 2: (1 điểm) Điền uê hay uy
hoa h………
°
kh……
. áo
tàu th…….
xin ….ỗi
Û xum x……..
.
Câu 3: (1 điểm) Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại
râm ran/ báo hiệu/ Ve kêu/ mùa hè đến.
………………………………………………………………………………
…. Hết ….
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TIẾNG VIỆT
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (7 điểm) (viết trên giấy 5 ô li)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 20 phút)
Vui học ở Thảo cầm viên
Học sinh đến Thảo cầm viên để tham quan, tìm hiểu về các loài chim, thú và
cây cỏ. Các em cũng có thể vào khu vui chơi. Ở đó có nhiều trò chơi thú vị và
những màn xiếc vui nhộn.
(Bảo Anh)
UBND THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Lưu ý: Cách tính điểm trung bình cuối kì / cuối năm = (điểm đọc + điểm viết): 2
I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- GV Cho HS bốc thăm và đọc.
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.
2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1: (0,5
Câu 2: (0,5
điểm)
điểm)
D
B
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
Câu 3: (0,5
điểm)
C
Câu 4: (0,5
điểm)
A
Câu 5: (1
điểm)
D
1. Nghe viết (7 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
2. Bài tập (3 điểm):
Câu 1:(1 điểm) Điền l hay n vào chỗ chấm
núi rừng,
lò sưởi,
trời nắng,
xin lỗi
Câu 2:(1 điểm) Điền uê hay uy
hoa huệ
khuy áo
tàu thuỷ
Câu 3:( 1 điểm) Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại
râm ran/ báo hiệu/ ve kêu/ mùa hè đến/. /
(Ve kêu râm ran báo hiệu mùa hè đến.)
xum xuê
.
PHÒNG GD&ĐT TP GIA NGHĨA
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn Toán - Lớp 1
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ………………………………………………………… Lớp 1A…
Điểm
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số nào dưới đây có chữ số hàng chục là 7:
A. 76
B. 7
C. 86
D. 67
Câu 2: (0,5 điểm) Hôm nay là thứ ba, ngày mai là thứ:
A. thứ hai
B. thứ tư
C. thứ sáu
D. thứ bảy
Câu 3: (0,5 điểm) Cho dãy số 0, 2, 4, …., 8, 10. Số thích hợp điền vào dấu
chấm là:
A. 5
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 4: (0,5 điểm) Có bao nhiêu số tròn chục trong các số sau:
30
70
A. 3 số
47
81
B. 2 số
C. 1 số
D. 4 số
Câu 5: (0,5 điểm) Cho 49 – 4 …. 2 + 51. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. <
B. =
C. >
D. +
Câu 6: (0,5 điểm) Cái đèn nằm ở …………… quả địa cầu. Từ thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. phía trên
B. bên phải
C. phía dưới
D. bên trái
Câu 7: (0,5 điểm) Hình dưới đây có số hình tam giác là:
A. 4
B. 8
C. 5
D. 6
Câu 8: (0,5 điểm) Dũng có 6 cái nhãn vở. Chị Mai cho thêm Dũng 2 cái
nhãn vở. Số nhãn vở của Dũng có tất cả là:
A. 18 nhãn vở
B. 6 nhãn vở
C. 4 nhãn vở
D. 8 nhãn vở
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính
5 + 42
55 - 25
78 - 60
12 + 87
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
Bài 2: (1 điểm) Tính
36 + 42 – 7 = ............
35 + 41 + 10 = .........................
Bài 3: (2 điểm) Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh
nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia
văn nghệ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4: (0,5 điểm) Viết số giờ đúng:
…. giờ
…. giờ
…. giờ
…..
giờ
Bài 5: (0,5 điểm) Cho A - 25 = 42. Vậy số A là: …………………………………
HẾT
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TOÁN KHỐI 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
A: PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)(0,5 điểm) (0,5 điểm)
A
B
D
B
C
C
B
D
B: PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính:
5 + 42
55 - 25
+
5
42
47
-
78 - 60
55
-
25
30
12 + 87
78
+
60
18
12
87
99
Bài 2: (1 điểm) Tính
36 + 42 - 7 = 78 - 7 = 71
35 + 41 + 10 = 76 + 10 = 86
Bài 3 (2 điểm): Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam
tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?
12 + 11 =
Lớp học
có tất cả
Bài 4 (0,5 điểm): Viết số giờ đúng:
7 giờ
11 giờ
1 giờ
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A - 25 = 42. Vậy số A là: 67
9 giờ
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
Thời gian làm bài: 70 phút
Họ và tên: ………………………………………………………… Lớp 1A…
Điểm
Đọc
TT
Đ.Hiể
u
Nhận xét của giáo viên
Viết
I. Kiểm tra đọc:
1. Đọc thành tiếng: GV làm thăm cho học sinh bốc thăm rồi đọc
2. Kiểm tra đọc hiểu (15 phút)
a, Em hãy đọc thầm bài “Bình minh trong vườn”
Bình minh trong vườn
Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo, ngây thơ
ấy làm tôi bừng tỉnh giấc. Tôi chui ra khỏi màn, bước chân ra vườn và
khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm mai. Tôi chợt
nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay mới đẹp làm sao!
(Theo Trần Thu Hà)
b. Dựa vào bài đọc ở trên em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu
trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Trong bài đọc tiếng chim hót véo von ở đâu ?
A. Trong rừng
B. Ngoài cánh đồng
C. Sân trường
D. Đầu vườn.
Câu 2: (0,5 điểm) Âm thanh gì trong vườn làm bạn nhỏ tỉnh giấc?
A. Tiếng đàn gà rủ nhau đi kiếm mồi.
B. Tiếng chim hót trong trẻo, ngây thơ.
C. Tiếng cành cây rơi trong gió.
D. Tiếng mẹ gọi làm bạn nhỏ thức dậy.
Câu 3: (0,5 điểm) Cảnh vật trong vườn được tả vào thời điểm nào trong
ngày?
A. Chiều tối
B. Giữa trưa
C. Sáng sớm
D. Ban đêm
Câu 4: (0,5 điểm) Bạn nhỏ trong bài chợt nhận ra điều gì?
A. Khoảnh vườn nhỏ hôm nay mới đẹp làm sao!
B. Tiếng chim hót thật vui
C. Buổi sáng, không khí mát mẻ
D. Hôm nay mặt trời rất đẹp
Câu 5: (1 điểm) Từ ngữ cần điền trong câu sau là:
Tôi chợt nhận ra cái ……………………………… nhỏ nhà mình hôm nay mới đẹp làm sao!
A. hít thở
B. khoan khoái
C. sớm mai
D. khoảnh vườn
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Nghe viết: (7 điểm)
2. Kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền l hay n vào chỗ chấm
…..úi rừng,
…….ò sưởi,
trời …..ắng,
Câu 2: (1 điểm) Điền uê hay uy
hoa h………
°
kh……
. áo
tàu th…….
xin ….ỗi
Û xum x……..
.
Câu 3: (1 điểm) Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại
râm ran/ báo hiệu/ Ve kêu/ mùa hè đến.
………………………………………………………………………………
…. Hết ….
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TIẾNG VIỆT
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (7 điểm) (viết trên giấy 5 ô li)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 20 phút)
Vui học ở Thảo cầm viên
Học sinh đến Thảo cầm viên để tham quan, tìm hiểu về các loài chim, thú và
cây cỏ. Các em cũng có thể vào khu vui chơi. Ở đó có nhiều trò chơi thú vị và
những màn xiếc vui nhộn.
(Bảo Anh)
UBND THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT KHỐI 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
Lưu ý: Cách tính điểm trung bình cuối kì / cuối năm = (điểm đọc + điểm viết): 2
I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- GV Cho HS bốc thăm và đọc.
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.
2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm)
Câu 1: (0,5
Câu 2: (0,5
điểm)
điểm)
D
B
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
Câu 3: (0,5
điểm)
C
Câu 4: (0,5
điểm)
A
Câu 5: (1
điểm)
D
1. Nghe viết (7 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
2. Bài tập (3 điểm):
Câu 1:(1 điểm) Điền l hay n vào chỗ chấm
núi rừng,
lò sưởi,
trời nắng,
xin lỗi
Câu 2:(1 điểm) Điền uê hay uy
hoa huệ
khuy áo
tàu thuỷ
Câu 3:( 1 điểm) Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại
râm ran/ báo hiệu/ ve kêu/ mùa hè đến/. /
(Ve kêu râm ran báo hiệu mùa hè đến.)
xum xuê
.
PHÒNG GD&ĐT TP GIA NGHĨA
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn Toán - Lớp 1
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ………………………………………………………… Lớp 1A…
Điểm
Nhận xét của giáo viên
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số nào dưới đây có chữ số hàng chục là 7:
A. 76
B. 7
C. 86
D. 67
Câu 2: (0,5 điểm) Hôm nay là thứ ba, ngày mai là thứ:
A. thứ hai
B. thứ tư
C. thứ sáu
D. thứ bảy
Câu 3: (0,5 điểm) Cho dãy số 0, 2, 4, …., 8, 10. Số thích hợp điền vào dấu
chấm là:
A. 5
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 4: (0,5 điểm) Có bao nhiêu số tròn chục trong các số sau:
30
70
A. 3 số
47
81
B. 2 số
C. 1 số
D. 4 số
Câu 5: (0,5 điểm) Cho 49 – 4 …. 2 + 51. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. <
B. =
C. >
D. +
Câu 6: (0,5 điểm) Cái đèn nằm ở …………… quả địa cầu. Từ thích hợp điền
vào chỗ chấm là:
A. phía trên
B. bên phải
C. phía dưới
D. bên trái
Câu 7: (0,5 điểm) Hình dưới đây có số hình tam giác là:
A. 4
B. 8
C. 5
D. 6
Câu 8: (0,5 điểm) Dũng có 6 cái nhãn vở. Chị Mai cho thêm Dũng 2 cái
nhãn vở. Số nhãn vở của Dũng có tất cả là:
A. 18 nhãn vở
B. 6 nhãn vở
C. 4 nhãn vở
D. 8 nhãn vở
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính
5 + 42
55 - 25
78 - 60
12 + 87
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
Bài 2: (1 điểm) Tính
36 + 42 – 7 = ............
35 + 41 + 10 = .........................
Bài 3: (2 điểm) Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh
nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia
văn nghệ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4: (0,5 điểm) Viết số giờ đúng:
…. giờ
…. giờ
…. giờ
…..
giờ
Bài 5: (0,5 điểm) Cho A - 25 = 42. Vậy số A là: …………………………………
HẾT
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TOÁN KHỐI 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
A: PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)(0,5 điểm) (0,5 điểm)
A
B
D
B
C
C
B
D
B: PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính:
5 + 42
55 - 25
+
5
42
47
-
78 - 60
55
-
25
30
12 + 87
78
+
60
18
12
87
99
Bài 2: (1 điểm) Tính
36 + 42 - 7 = 78 - 7 = 71
35 + 41 + 10 = 76 + 10 = 86
Bài 3 (2 điểm): Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam
tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?
12 + 11 =
Lớp học
có tất cả
Bài 4 (0,5 điểm): Viết số giờ đúng:
7 giờ
11 giờ
1 giờ
Bài 5 (0,5 điểm): Cho A - 25 = 42. Vậy số A là: 67
9 giờ
 





